याद ताज़ा करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ याद ताज़ा करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ याद ताज़ा करना trong Tiếng Ấn Độ.
Từ याद ताज़ा करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là hồi ức, nhớ lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ याद ताज़ा करना
hồi ức(reminisce) |
nhớ lại(reminisce) |
Xem thêm ví dụ
मेक्सिको सिटी में हुए रोमांच ने पुरानी यादें ताज़ा कर दीं । Không biết bao nhiêu lần tôi được dặn phải thắt dây an toàn. |
यहोवा की सेवा में मिली बेशुमार आशीषों की याद ताज़ा करते हुए Ngẫm nghĩ về cuộc đời phong phú của tôi trong công việc phụng sự Đức Giê-hô-va |
ये चीज़ें मेरे अंदर सुनहरी यादें ताज़ा कर देती हैं। Thời gian trôi qua, những đồ vật ấy càng gợi lại nhiều kỷ niệm đẹp. |
5 बाबुल की बंधुआई में रहनेवाले यहूदियों को अपनी यादें ताज़ा करने की ज़रूरत है। 5 Có lẽ ký ức của những người Do Thái ở Ba-by-lôn cần được khơi lại. |
एक खुशहाल ज़िंदगी की यादें ताज़ा करना Nhìn lại quãng đời đầy ý nghĩa |
अगले लेख में हम इस अधिवेशन की कुछ खास बातों की याद ताज़ा करेंगे। Bài tiếp theo sẽ duyệt lại một số điểm hào hứng đáng chú ý của hội nghị. |
6. (क) कुप्रुस द्वीप की यादें ताज़ा करने पर पौलुस को क्यों हिम्मत मिली होगी? 6. (a) Tại sao việc nhìn thấy đảo Síp có thể khích lệ Phao-lô? |
यीशु के पृथ्वी पर अंतिम दिनों की याद ताज़ा करना Sống lại những ngày cuối cùng của Chúa Giê-su trên đất |
क्यों न आप भी हमारे साथ अधिवेशन के फायदेमंद कार्यक्रम की याद ताज़ा करें? Giờ đây chúng ta cùng nhau ôn lại chương trình bổ ích của đại hội. |
अगर हाँ, तो इन बातों की याद ताज़ा करना आपको अच्छा लगेगा: Nếu có, bạn sẽ thấy thú vị khi nhớ lại những điểm sau đây: |
मेरा भाई डिक अपने परिवार के साथ यहीं पास रहता है और हम अकसर बैठकर पुरानी यादें ताज़ा करते हैं। Em trai tôi, Dick, và gia đình sống gần bên, và chúng tôi thường ngồi nhắc lại chuyện cũ. |
आंतरिक डिजाइन का खाका प्रथम महिला नैंसी रीगन ने तैयार किया, जो दक्षिण-पश्चिम अमेरिका की याद ताजा करते थे। Nội thất được thiết kế bởi Đệ nhất Phu nhân Nancy Reagan và làm liên tưởng đến vùng Tây Nam Hoa Kỳ. |
विश्वास की इस परीक्षा का सफलतापूर्वक सामना करने के पाँच दशक बाद ये दो शिविर उत्तरजीवी यादें ताज़ा करते हैं, सुनिए। Hãy lắng nghe khi hai người sống sót hồi tưởng lại năm mươi năm sau khi họ vượt qua được sự thử thách này về đức tin. |
(निर्गमन १२:१४) हर फसह के भोजन या सीडर के मौके पर, पिता अपने परिवार को उस उद्धार की याद ताज़ा कराता था। Ở mỗi buổi tiệc của lễ Vượt qua, gọi là Sê-đe, người cha phải nhắc nhở gia đình mình về sự cứu rỗi đó. |
उन बीते सालों की यादें ताज़ा करना और अपने साथियों के साथ मैंने जो सेवा की थी, उसके बारे में बताना वाकई एक बड़ा सम्मान था! Thật là một đặc ân để kể lại những kinh nghiệm của tôi và các bạn đồng hành trong những năm đầu tiên ấy! |
कभी-कभी वे अपने शादी के एल्बम को लेकर बैठ जाते हैं और बेटी ज़ीन्ज़ी को उस खुशनुमा दिन की तस्वीरें दिखाकर यादें ताज़ा करते हैं। Thỉnh thoảng họ xem lại tập ảnh đám cưới với con gái là Zinzi, và sống lại ngày vui đó. |
४ स्कूल शुरु होने से पहले माता-पिता अपने बच्चों के मन और दिलों को ब्रोशुअरों की अंतर्वस्तु पर याद ताज़ा करने के लिए समय निकालने के द्वारा दृढ़ कर सकते हैं। 4 Trước khi niên học bắt đầu, cha mẹ có thể củng cố tâm trí của con em mình bằng cách dành ra thì giờ để giúp chúng nhớ lại các nội dung trong sách. |
दुःख से उबरने का समय: उदासी के साथ बीते हुए समय को याद करना; मरे हुए व्यक्ति की खूबसूरत यादें ताज़ा करना, यहाँ तक कि उससे जुड़ी मज़ेदार बातों से मन बहलाना। Thời kỳ nguôi ngoai: Buồn thương, nhớ nhung người quá cố; hồi tưởng những kỷ niệm vui hơn và cả chuyện khôi hài về người đã khuất. |
(तीतुस २:३-५) उसी तरह यूनीके का उदाहरण ऐसी माताओं को, जिनका पति अविश्वासी है, अपने बच्चों को आध्यात्मिक उपदेश देने की ज़िम्मेदारी तथा उसके प्रतिफल के बारे में उनकी याद ताज़ा कर सकता है। Cũng thế, gương của bà Ơ-nít nhắc nhở những người mẹ có chồng không tin đạo về trách nhiệm và phần thưởng của việc dạy con cái về thiêng liêng. |
बाद में देखने पर तस्वीरें और रिकार्डिंग मीठी यादों को ताज़ा कर सकती हैं। Chụp hình và thâu băng có thể giúp hồi tưởng lại những kỷ niệm êm đềm khi xem hoặc nghe lại sau này. |
8 प्रगति करने में नए लोगों की मदद कीजिए: जो नए लोग स्मारक में हाज़िर होंगे, उनसे जल्द ही दोबारा मिलने की पूरी कोशिश कीजिए ताकि उन्होंने जो प्रोत्साहक बातें देखी और सीखी थीं, वे फिर से उनकी याद ताज़ा कर सकें। 8 Giúp những người mới tiến bộ: Hãy chú ý đến những người mới đến tham dự Lễ Tưởng Niệm và nhanh chóng đến thăm họ để ôn lại những điều mới lạ mà họ đã học và quan sát được. |
इसलिए यह कोई अजीब बात नहीं होगी यदि दंपति अपने विवाह की सालगिरह पर कुछ समय निकालकर उस अवसर की खुशी की याद ताज़ा करें और अपने संकल्प को पक्का करें कि वे दंपति के रूप में सफल होने के लिए और मेहनत करेंगे। Bởi vậy không lạ gì khi một cặp vợ chồng, vào dịp kỷ niệm ngày cưới của họ, dành thời giờ hồi tưởng lại niềm vui mừng đó và sự quyết tâm hợp tác để đời sống lứa đôi được thành công. |
यीशु ने इंसान के रूप में जन्म लेने से पहले, स्वर्ग और पृथ्वी पर जिन घटनाओं को देखा था, उनकी याद ताज़ा करने के साथ-साथ, परमेश्वर ने उसे यह भी याद दिलाया होगा कि एक सिद्ध इंसान की हैसियत से उसने धरती पर क्या अनुभव किया था। Ngoài việc hồi phục sự hiểu biết của Con Ngài về toàn thể sự sống trên trời và dưới đất mà Con đã chứng kiến trước khi xuống thế, Đức Giê-hô-va còn cho Chúa Giê-su nhớ lại những gì đã trải qua khi làm người hoàn toàn. |
यहोवा के लोगों के साथ मिलकर सेवा करने से आपको जो खुशी मिलती थी, उन यादों को ताज़ा करने के लिए हमारे भाइयों की पूरी बिरादरी नाम का वीडियो देखिए। Để giúp anh chị nhớ lại một số niềm vui khi kết hợp với dân của Đức Chúa Trời, hãy xem video Đoàn thể anh em chúng ta. |
सो, मसीही अपने विवाह की सालगिरह मनाना चाहते हैं या नहीं, यह पूरी तरह से एक निजी मामला है। वे अपने विवाह की सालगिरह पर कुछ समय निकालकर उस अवसर की खुशी की याद ताज़ा करें और अपने संकल्प को पक्का करें कि वे दंपति के रूप में सफल होने के लिए और मेहनत करेंगे। Nếu một tín đồ Đấng Christ muốn kỷ niệm ngày cưới, hồi tưởng lại niềm vui mừng đó và sự quyết tâm hợp tác để đời sống lứa đôi được thành công thì đó là một quyết định hoàn toàn riêng tư. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ याद ताज़ा करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.