विचार~शून्यता trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ विचार~शून्यता trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ विचार~शून्यता trong Tiếng Ấn Độ.
Từ विचार~शून्यता trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là chỗ khuyết, tình trạng bỏ không, khoảng trống, sự rãnh rỗi, khoảng không. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ विचार~शून्यता
chỗ khuyết(vacancy) |
tình trạng bỏ không(vacancy) |
khoảng trống(vacancy) |
sự rãnh rỗi(vacancy) |
khoảng không(vacancy) |
Xem thêm ví dụ
आपको पाठ में ज़ोर दिए गए विचारों को अपने प्रस्तावनात्मक तर्क के साथ जोड़ना चाहिए। Bạn phải cho thấy mối quan hệ giữa các ý kiến được nhấn mạnh trong câu Kinh-thánh và lý lẽ nói trong lời giới thiệu câu ấy. |
एक मुख्य मुद्दे से अगले मुख्य मुद्दे की ओर जाते वक़्त एक ठहराव श्रोतागण को विचार करने का अवसर प्रदान करता है। Khi có sự chuyển tiếp từ một điểm chính sang một điểm khác, tạm ngừng giúp cho cử tọa có cơ hội suy nghĩ. |
लेकिन भाई, चाहे तो कभी-कभी अलग-से ऐसे सवाल पूछ सकता है जिनसे भाई-बहनों को खुद के विचार बताने और चर्चा के विषय पर गहराई से सोचने का बढ़ावा मिले। Tuy nhiên, thỉnh thoảng anh điều khiển có thể đặt những câu hỏi phụ để gợi ý cho cử tọa suy nghĩ và phát biểu. |
१५ मानवजाति के लिए असली आशा छुड़ौती है, न कि कोई अस्पष्ट विचार कि मृत्यु होने पर आत्मा बच जाती है। 15 Giá chuộc không phải là một ý tưởng mơ hồ về một linh hồn sống sót qua sự chết, mà là hy vọng thật cho nhân loại. |
ऐसा पठन यहोवा के विचारों और उद्देश्यों के प्रति हमारे मन और हृदय को खोल देता है, और इन्हें स्पष्ट रूप से समझना हमारे जीवन को अर्थ देता है। Đọc Kinh-thánh mở mang trí tuệ và mở lòng chúng ta để đón nhận các ý nghĩ và ý định của Đức Giê-hô-va, và việc hiểu rõ những điều này khiến đời sống chúng ta có ý nghĩa. |
बात करने में आपका मकसद होना चाहिए कि अपने विचार इस तरह कहें कि वे सुननेवालों को साफ-साफ और आसानी से समझ आएँ। Mục tiêu chính của bạn phải là diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng, dễ hiểu. |
और जो लोग ऐसी प्रार्थनाएँ करने के विशेषाधिकृत हैं, उन्हें इस विषय विचार करना चाहिए कि वे अपनी आवाज़ सुनाएँ, इसलिए कि वे न केवल अपने लिए, पर मण्डली के लिए भी प्रार्थना कर रहे हैं। Và những người được đặc ân nói lời cầu nguyện phải ý thức là nên cố gắng cho lời cầu nguyện được đầy ý nghĩa vì họ cầu nguyện không chỉ riêng cho họ mà cũng cho cả hội-thánh nữa. |
यहोवा हमारे हर काम और विचार को जानता है, यहाँ तक कि हमारे कुछ भी कहने से पहले ही वह हमारी बात जान लेता है। Đức Giê-hô-va biết các hoạt động, ý tưởng và lời nói của chúng ta ngay cả trước khi chúng ta nói. |
ध्यान रखिए कि आपकी समाप्ति का पहले पेश किए गए विचारों के साथ सीधा ताल्लुक है। Hãy chắc chắn là phần kết luận của bạn liên quan trực tiếp đến những ý tưởng bạn đã trình bày. |
प्रस्तुति देना, और विचार-विमर्श करना तथा किस तरह आपत्तियों से निपटना है, इसे प्रदर्शित करना काफ़ी मज़ेदार हो सकता है और ये हमारी कुशलता को अधिक तेज़ करने के लिए अच्छे मौक़े हैं। Trình diễn và thảo luận cách đối đáp với những lời bắt bẻ có thể thú vị lắm và tạo dịp trau dồi khả năng của chúng ta. |
क्या आप यहोवा से अपने अंदर छिपे विचारों को परखने की हमेशा बिनती करते हैं? Bạn có đều đặn cầu xin Đức Giê-hô-va dò xét những ý nghĩ thầm kín nhất của mình không? |
5 हम ऐसी दलीलों को और हर ऐसी ऊँची बात को जो परमेश्वर के ज्ञान के खिलाफ खड़ी की जाती है,+ उलट देते हैं और हरेक विचार को जीतकर उसे कैद कर लेते हैं ताकि उसे मसीह की आज्ञा माननेवाला बना दें। 6 हम आज्ञा न माननेवाले हर इंसान को सज़ा देने के लिए तैयार हैं,+ मगर इससे पहले तुम साबित करो कि तुम पूरी तरह आज्ञा मानते हो। 5 Chúng tôi phá đổ những lập luận và mọi tư tưởng cao ngạo nổi lên chống lại sự hiểu biết về Đức Chúa Trời;+ chúng tôi cũng chế ngự mọi ý tưởng để bắt chúng vâng theo Đấng Ki-tô; 6 và chúng tôi sẵn sàng phạt những ai bất tuân,+ một khi anh em đã hoàn toàn vâng lời. |
लेकिन कुछ लोगों के विचार में यह सही नहीं है। Tuy nhiên, nhiều người cho tư tưởng đó không chắc. |
उस ज़रूरी रखवाली भेंट पर विचार करते हुए, मैं महसूस करता हूँ कि रिकारडो से ज़्यादा मुझे फ़ायदा हुआ है। Nghĩ lại chuyến đi thăm chiên quan trọng ấy, tôi cảm thấy tôi được lợi ích hơn em Ricardo nữa. |
आखिर, इसमें सर्वशक्तिमान परमेश्वर के विचार जो दर्ज़ हैं और उसने ये विचार हमारे फायदे के लिए लिखवाए हैं। Sự thật là Kinh Thánh chứa đựng ý tưởng của Đấng Toàn Năng, được ghi lại vì lợi ích cho chúng ta. |
अक़्सर, यह लेखक के निजी विचार या उसके द्वारा इस्तेमाल किए गए सूचना-स्रोत की वजह से होता है। Thường thường thì lý do là bởi người viết tiểu sử có ấn tượng cá nhân hoặc do nguồn tài liệu mà ông dùng. |
यीशु के उदाहरण पर विचार करते हुए हम अपने आप से पूछ सकते हैं, ‘क्या मैं मिलनसार हूँ?’ Khi ngẫm nghĩ về gương của Chúa Giê-su, chúng ta có thể tự hỏi: ‘Người khác có thấy dễ lại gần tôi không?’ |
हर मामले में, प्रार्थना के साथ विचार किया जाना चाहिए, और जिस स्थिति का सामना किया जा रहा है, उसकी खास और शायद अनोखी बातों पर विशेष ध्यान दिया जाना चाहिए। Trong mỗi trường hợp, ta nên thành tâm mà phân tích, cân nhắc các khía cạnh cụ thể—và có lẽ đặc trưng—của tình thế mình đang cứu xét. |
यहोवा क्यों कहता है कि उसके विचार इंसानों के विचार से और उसकी गति इंसानों की गति से कहीं ऊँची है? Tại sao Đức Giê-hô-va nói ý tưởng và đường lối Ngài cao hơn của loài người? |
हम इस पर अगले लेख में विचार-विमर्श करेंगे। Chúng ta sẽ bàn luận về điều nầy trong bài tới. |
क्यों इस क्रांतिकारी विचार दफन बने रहे धूल और का ब्योरा नीचे हांक अनुसंधान, मैं आपको नहीं बता सकता । Tại sao ý tưởng tuyệt vời này lại nằm dưới lớp bụi của những nghiên cứu của Hank, tôi không thể nói được. |
(नीतिवचन २७:१७, NHT; फिलिप्पियों २:३) विचारों व सुझावों को बाँटने से प्राचीनों को लाभ होता है। Các trưởng lão được lợi ích khi trao đổi ý tưởng và đề nghị. |
हम विश्वस्त हो सकते हैं कि उनका लेखन परमेश्वर के विचारों के साथ तालमेल में था। Chúng ta có thể chắc chắn rằng những điều họ viết phù hợp với lối suy nghĩ của Đức Chúa Trời. |
16 शैतान और उसके दूत हमारे मन के विचार नहीं पढ़ सकते। 16 Sa-tan và các quỷ không thể đọc được suy nghĩ của chúng ta. |
मगर ये लोग अपनी इच्छा से सलाह देने में झिझकते हैं तो फिर आपको उनके अंदर से विचारों को खींचकर बाहर निकालना पड़ेगा। Nếu những người này thường không tự mình cho người khác lời khuyên, có thể bạn phải gợi cho người ấy nói ra. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ विचार~शून्यता trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.