सभी लोग trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ सभी लोग trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ सभी लोग trong Tiếng Ấn Độ.

Từ सभी लोग trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là mọi người, tất cả, toàn thể, các, trọn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ सभी लोग

mọi người

(everyone)

tất cả

(all)

toàn thể

(all)

các

(all)

trọn

(all)

Xem thêm ví dụ

नयी दुनिया में सभी लोग मिलकर सच्चे परमेश्वर की उपासना करेंगे।
Trong thế giới mới đó, xã hội loài người sẽ hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật.
इसके बजाय, वह दिल से सभी लोगों की भलाई चाहता है।
Trái lại, Ngài bày tỏ sự quan tâm chân thành đến hạnh phúc của mọi dân tộc.
क्या परमेश्वर सभी लोगों की प्रार्थनाएँ सुनता है?
Đức Chúa Trời có nghe mọi lời cầu nguyện không?
उसका मानना था कि सभी लोगों को बाइबल पढ़ने का मौका मिलना चाहिए।
Ông tin chắc rằng mọi người phải có cơ hội đọc Lời Đức Chúa Trời.
राजा सुलैमान ने यहोवा के मंदिर के समर्पण पर सभी लोगों के लिए प्रार्थना करते वक्त दीनता दिखायी
Vua Sa-lô-môn biểu lộ lòng khiêm nhường khi cầu nguyện trước công chúng vào dịp khánh thành đền thờ của Đức Giê-hô-va
जब अपनी भाषा में साहित्य मिलते हैं, तो कलीसिया के सभी लोग खुशी से फूले नहीं समाते।
Đối với tất cả thành viên trong hội thánh, quả là niềm vui lớn được nhận ấn phẩm trong ngôn ngữ của họ.
हाज़िर सभी लोगों को स्मारक के निमंत्रण की एक कॉपी दीजिए और उसमें दी जानकारी पर चर्चा कीजिए।
Phát cho mỗi người một giấy mời Lễ Tưởng Niệm rồi thảo luận nội dung.
योना ने यहोवा की बात मानी और उसका संदेश सुनकर नीनवे के सभी लोगों ने मन फिराया।
Giô-na tuân lệnh và kết quả là hết thảy dân thành Ni-ni-ve đã ăn năn.
कार्यक्रम में भाग लेनेवाले ये पहले सभी लोग यहोवा के साक्षियों के शासी निकाय के सदस्य थे।
Các anh có phần đầu của chương trình đều là thành viên Hội đồng Lãnh đạo Trung ương của Nhân-chứng Giê-hô-va.
क्या इन सभी लोगों ने ‘बुराई करने’ की वजह से नाट्ज़ी प्रधान अधिकारियों की “तलवार” से कष्ट झेला?
Phải chăng những người này chịu khổ vì nhà cầm quyền của Quốc Xã “cầm gươm” phạt họ vì họ “làm ác”?
पहले धूम्रपान करनेवाले इन सभी लोगों का निश्चय है कि वे फिर कभी धूम्रपान नहीं करेंगे।
Trước kia là những người hút thuốc, nhưng nay tất cả những người này quyết tâm không bao giờ hút trở lại.
वे धरती पर रहनेवाले सभी लोगों का ख्याल रखेंगे, ताकि सब खुश रहें।
Những nhà cai trị này sẽ chăm sóc cho mỗi người trên đất và lo sao cho họ được sung sướng.
सभी लोग जिन्होंने सहयोग किया और मैं उल्लेख करना भूल गया
Tất cả những người đã đóng góp và tôi đã quên không đề cập đến
“क्या कभी सभी लोग एक दूसरे से प्रेम करेंगे?”
“Sẽ có ngày người ta yêu thương nhau không?”
आखिरकार इस तरह सभी लोग सभाओं में पहुँचते।
Cuối cùng, tất cả đều đến buổi họp bằng cách này.
यानी दुनिया के लगभग सभी लोग, बाइबल का कम-से-कम एक हिस्सा तो पढ़ सकते हैं।
Hầu như mọi người trên thế giới được đọc ít nhất một phần của Kinh Thánh trong ngôn ngữ của mình.
□ परमेश्वर की धर्मी जाति से जुड़े हुए सभी लोगों को खराई क्यों रखनी है?
□ Tại sao tất cả mọi người kết hợp với dân công bình của Đức Chúa Trời phải giữ vững sự trung kiên?
फिर यीशु लड़के की लाश के पास गया, सभी लोग सोचने लगे होंगे कि अब यह क्या करेगा।
Khi Chúa Giê-su đến gần thi thể cậu con trai, mọi người hẳn tự hỏi ngài sẽ làm gì đây.
सभी लोगों को यह जानने की ज़रूरत है।
Tất cả mọi người cần phải biết điều này.
सभी लोग, यहाँ तक कि दूर-दराज़ द्वीपों में रहनेवाले भी उसके आने की खबर सुनकर काँप उठेंगे।
Người ta—thậm chí dân cư các cù lao, tức những người ở nơi xa xôi hẻo lánh—cũng run rẩy trước cuộc tiến quân của ông.
डालियाँ: वे सभी लोग, जो अब्राहम के वंश का दूसरा भाग हैं
Các nhánh: toàn bộ những người thuộc thành phần phụ của dòng dõi Áp-ra-ham
२२ सभी लोग घर बदल कर कभी-कभार कार्य किए गए क्षेत्र में नहीं जा सकते।
22 Không phải ai ai cũng có thể dọn đến những khu vực ít được nghe rao giảng.
“मेरे इलाके में सभी लोग मुझे अच्छी तरह जानते थे।
“Trong khu này mọi người biết tôi rất rõ.
12 यह सच है कि मसीही कलीसिया में सभी लोग असिद्ध हैं।
12 Hội thánh tín đồ Đấng Christ gồm những người bất toàn.
1 और अब राजा मुसायाह ने आदेश दिया कि सभी लोग एकत्रित हों ।
1 Và giờ đây vua Mô Si A cho tập họp tất cả dân chúng lại.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ सभी लोग trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.