प्रकाश संश्लेषण trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ प्रकाश संश्लेषण trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ प्रकाश संश्लेषण trong Tiếng Ấn Độ.
Từ प्रकाश संश्लेषण trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là quang hợp, 光合, Quang hợp, sự quang hợp, quang tổng hợp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ प्रकाश संश्लेषण
quang hợp(photosynthesis) |
光合(photosynthesis) |
Quang hợp(photosynthesis) |
sự quang hợp(photosynthesis) |
quang tổng hợp
|
Xem thêm ví dụ
(ख) प्रकाश-संश्लेषण की प्रक्रिया में पहली अभिक्रिया के बारे में कौन-सी इतनी आश्चर्यजनक बात है? b) Phản ứng đầu tiên trong sự quang hợp có gì đáng ngạc nhiên? |
फोटोसिंथसिस (या, प्रकाश संश्लेषण) की अद्भुत प्रक्रिया से धरती के पेड़-पौधे और सागर के सूक्ष्म पौधे (फाइटोप्लैंकटन) फलते-फूलते हैं। Tiến trình quang hợp kỳ diệu nuôi sống thực vật trên đất và thực vật nổi dưới biển. |
वे फलों और सब्जियों के चमकीले रंग के लिए जिम्मेदार हैं, प्रकाश संश्लेषण में विभिन्न कार्यों का निर्वाह करते हैं और अत्यधिक प्रकाश से होनेवाले नुकसान से प्रकाश संश्लेषक संरचनाओं की रक्षा करते हैं। Chúng là yếu tố tạo ra các màu sắc sặc sỡ của rau quả, thực hiện các chức năng khác nhau trong quang hợp, và bảo vệ các sinh vật quang hợp khỏi các tổn thương do bị chiếu sáng thái quá. |
जैसे उसने अपने इर्द-गिर्द सारी हरियाली देखी, उसने यह महसूस नहीं किया कि उसे उस रहस्य को खोज निकालना चाहिए जिसे लोग हज़ारों साल बाद प्रकाश-संश्लेषण (फ़ोटोसिन्थीसिस) कहते, यह एक रहस्यमय प्रक्रिया है जिस से पौधों के हरे रंग का पदार्थ, उनका क्लोरोफ़िल (हरितक), मनुष्य और जानवर को खाने के लिए खाद्यपदार्थ उत्पन्न करने के वास्ते, धूप की ऊर्जा को काम में लाता है, और साथ साथ मनुष्य और जानवर द्वारा अपश्वासित कार्बन डाइऑक्साइड अन्दर लेकर उन्हें साँस लेने के लिए ऑक्सिजन छोड़ देता है। Khi quan sát tất cả cây cỏ xanh tươi chung quanh, ông không cảm thấy phải đi sâu vào chi tiết khó hiểu của cái mà những người sống hằng ngàn năm sau đó gọi là sự quang hợp, là hiện tượng khó hiểu theo đó thì chất màu xanh của cây cỏ, gọi là diệp lục tố, dùng ánh sáng mặt trời hút vô thán khí mà loài người và thú vật thở ra, và nhả ra dưỡng khí để cho hai loài kia thở vào. |
फोटोसिन्थेसिस या प्रकाश-संश्लेषण नाम की एक प्रक्रिया से पत्तियाँ मानो “भोजन बनाने का कारखाना” बन जाती हैं। Qua quá trình gọi là quang hợp, lá trở thành “xưởng chế biến đồ ăn”. |
इसका जवाब हमें एक शानदार प्रक्रिया में मिलता है, जिसे फोटोसिन्थसिस (प्रकाश संश्लेषण) कहा जाता है। Lời giải đáp nằm trong quá trình tuyệt diệu gọi là quang hợp. |
प्रकाश-संश्लेषण के लिए जितना पानी ज़रूरी है उससे अधिक पानी ऊपर खींचा जाता है। Nhiều nước được hút lên hơn là số lượng cần cho sự quang hợp. |
प्रकाश-संश्लेषण (फोटोसिन्थेसिस) की बेजोड़ प्रक्रिया से पत्तों में मौजूद कोशिकाएँ कार्बन डाइऑक्साइड, पानी, खनिज और सूरज की रोशनी को पोषक तत्त्वों और ऑक्सीजन में बदल देती हैं। Qua tiến trình quang hợp tuyệt vời, các tế bào trong lá biến chất cacbon đioxyt, nước, khoáng chất, và ánh sáng mặt trời thành chất dinh dưỡng và oxy. |
आश्चर्य की बात है कि पहली अभिक्रिया सूर्य से प्राप्त प्रकाश पर निर्भर करती है जिसका रंग और तरंग-दैर्घ्य बिलकुल सही है; नहीं तो प्रकाश-संश्लेषण की प्रक्रिया को शुरू करने के लिए क्लोरोफ़िल अणु इसका अवशोषण न कर पाते। Điều đáng kinh ngạc là phản ứng đầu tiên tùy thuộc vào ánh sáng mặt trời mà phải đúng màu, đúng độ dài của làn sóng; bằng không phân tử diệp lục tố sẽ không hấp thụ được để bắt đầu tiến trình quang hợp. |
इसकी पत्तियाँ जड़ों से पानी, हवा से कार्बन डाइऑक्साइड, और सूर्य से ऊर्जा लेकर शर्करा निर्मित करती हैं और ऑक्सीजन छोड़ती हैं—यह प्रक्रिया जिसे प्रकाश-संश्लेषण कहा जाता है। इस प्रक्रिया में कुछ ७० रसायनिक अभिक्रियाएँ शामिल हैं, जिन में से सबके बारे में हमें समझ प्राप्त नहीं है। Lá cây hút nước từ dưới rễ, lấy cạc-bon từ không khí, và hấp thụ năng lượng mặt trời để biến thành đường và nhả ra dưỡng khí—một tiến trình gọi là quang hợp liên hệ đến 70 phản ứng hóa học mà người ta không hiểu được hết. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ प्रकाश संश्लेषण trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.