प्रार्थना पत्र trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ प्रार्थना पत्र trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ प्रार्थना पत्र trong Tiếng Ấn Độ.
Từ प्रार्थना पत्र trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là đơn xin, đơn, sự đắp vào, sự ứng dụng, sự chuyên tâm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ प्रार्थना पत्र
đơn xin(petition) |
đơn(petition) |
sự đắp vào(application) |
sự ứng dụng(application) |
sự chuyên tâm(application) |
Xem thêm ví dụ
हमने जो प्रार्थना-पत्र बनाया वह महाविद्यालयों परिसरों के लिए है। Ứng dụng này là dành cho các trường Đại học. |
10 पौलुस की पत्रियों से यह साफ पता चलता है कि हमें दूसरों के नाम और उनकी ज़रूरत को बताकर प्रार्थना करनी चाहिए। 10 Các lá thư của Phao-lô làm nổi bật vấn đề cầu nguyện cụ thể. |
उन्होंने अपने जीवन के अंतिम घंटे प्रार्थना करते हुए, अपने व्यक्तिगत सामानों को लोगों में बाँटते हुए और फ्रांस के राजा को संबोधित अपनी आखिरी इच्छा व पत्र लिखते हुए बिताये। Bà dành những khoảnh khắc cuối cùng để cầu nguyện, phân chia của cải cho người nhà, và viết chúc thư và một bức thư đến nhà vua nước Pháp. |
कुलुस्से के मसीहियों को जो पत्री उसने भेजी थी उसकी समाप्ति में पौलुस कहता है: “इपफ्रास जो तुम में से है, और मसीह यीशु का दास है, तुम से नमस्कार कहता है और सदा तुम्हारे लिये प्रार्थनाओं में प्रयत्न करता है, ताकि तुम सिद्ध होकर पूर्ण विश्वास के साथ परमेश्वर की इच्छा पर स्थिर रहो। Trong phần kết luận của lá thư ông gởi đến tín đồ đấng Christ ở Cô-lô-se, Phao-lô nói: “Ê-pháp-ra, người hàng-xứ với anh em, tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, có lời chào anh em; người vì anh em chiến-đấu không thôi trong khi cầu-nguyện, để anh em trở nên toàn-vẹn và trọn niềm vâng-phục mọi ý-muốn của Đức Chúa Trời. |
परमेश्वर का लिखित वचन बताता है: “जब दानिय्येल को मालूम हुआ कि उस पत्र पर हस्ताक्षर किया गया है, तब वह अपने घर में गया जिसकी उपरौठी कोठरी की खिड़कियां यरूशलेम के सामने खुली रहती थीं, और अपनी रीति के अनुसार जैसा वह दिन में तीन बार अपने परमेश्वर के साम्हने घुटने टेककर प्रार्थना और धन्यवाद करता था, वैसा ही तब भी करता रहा।” Lời tường thuật cho chúng ta biết: “Đa-ni-ên nghe rằng chỉ-dụ đó đã ký tên rồi, thì về nhà mình (những cửa-sổ của phòng người thì mở về hướng Giê-ru-sa-lem). Tại đó, cứ một ngày ba lần, người quì gối xuống, cầu-nguyện, xưng-tạ trước mặt Đức Chúa Trời mình, như vẫn làm khi trước”. |
१३ एक और तत्त्व वह है जो इफिसियों को लिखे अपने पत्र में पौलुस विशिष्ट करता है: “हर समय और हर प्रकार से आत्मा में प्रार्थना, और बिनती करते रहो।” 13 Phao-lô nhấn mạnh đến một yếu tố khác trong lá thư viết cho người ở Ê-phê-sô: “Hãy nhờ Đức Thánh-Linh, thường thường làm đủ mọi thứ cầu-nguyện và nài-xin” (Ê-phê-sô 6:18). |
रोम से लिखते वक्त, पौलुस ने अपनी पत्री में कहा: “इपफ्रास जो तुम [कुलुस्से के रहनेवालों] में से है, और मसीह यीशु का दास है, तुम से नमस्कार कहता है और सदा तुम्हारे लिये प्रार्थनाओं में प्रयत्न करता है [‘दुआ करने में अपनी जान लड़ा देता है,’ हिन्दुस्तानी बाइबल], ताकि तुम सिद्ध होकर पूर्ण विश्वास के साथ परमेश्वर की इच्छा पर स्थिर रहो। Khi ở Rô-ma, sứ đồ Phao-lô viết: “Ê-pháp-ra, người hàng-xứ với anh em [người Cô-lô-se], tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, có lời chào anh em; người vì anh em chiến-đấu không thôi [“nỗ lực”, NW] trong khi cầu-nguyện, để anh em trở nên toàn-vẹn và trọn niềm vâng-phục mọi ý-muốn của Đức Chúa Trời. |
उनके नाम अपने पत्र में, उसने लिखा: ‘जितने बंधुआ हैं, उन सभों से इस्राएल का परमेश्वर सेनाओं का यहोवा यों कहता है: जिस नगर में मैं ने तुम को बंधुआ कराके भेज दिया है, उसके कुशल का यत्न किया करो, और उसके हित के लिये यहोवा से प्रार्थना किया करो। Trong lá thư cho họ, ông viết: “Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán cùng những kẻ mà ta đã khiến bị bắt làm phu-tù,... |
18 एशिया माइनर के कुलुस्से नगर के मसीहियों के नाम पत्री में, पौलुस ने लिखा: “इसी लिये जिस दिन से यह सुना है, हम भी तुम्हारे लिये यह प्रार्थना करने और बिनती करने से नहीं चूकते कि तुम सारे आत्मिक ज्ञान और समझ सहित परमेश्वर की इच्छा की पहिचान में परिपूर्ण हो जाओ। ताकि तुम्हारा चाल-चलन प्रभु के योग्य हो, और वह सब प्रकार से प्रसन्न हो, और तुम में हर प्रकार के भले कामों का फल लगे, और परमेश्वर की पहिचान में बढ़ते जाओ। और उस की महिमा की शक्ति के अनुसार सब प्रकार की सामर्थ से बलवन्त होते जाओ, यहां तक कि आनन्द के साथ हर प्रकार से धीरज और सहनशीलता दिखा सको।”—कुलुस्सियों 1:9-11. 18 Trong lá thư gửi tín hữu thành Cô-lô-se, ở vùng Tiểu Á, Phao-lô viết: “Cho nên, chúng tôi cũng vậy, từ ngày nhận được tin đó, cứ cầu-nguyện cho anh em không thôi, và xin Đức Chúa Trời ban cho anh em được đầy-dẫy sự hiểu-biết về ý-muốn của Ngài, với mọi thứ khôn-ngoan và hiểu-biết thiêng-liêng nữa, hầu cho anh em ăn-ở cách xứng-đáng với Chúa, đặng đẹp lòng Ngài mọi đường, nẩy ra đủ các việc lành, càng thêm lên trong sự hiểu-biết Đức Chúa Trời, nhờ quyền-phép vinh-hiển Ngài, được có sức-mạnh mọi bề, để nhịn-nhục vui-vẻ mà chịu mọi sự”.—Cô-lô-se 1:9-11. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ प्रार्थना पत्र trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.