जान से मारना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ जान से मारना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ जान से मारना trong Tiếng Ấn Độ.
Từ जान से मारना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là giết, ám sát, tàn sát, giết chết, 暗殺. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ जान से मारना
giết(kill) |
ám sát
|
tàn sát
|
giết chết(kill) |
暗殺
|
Xem thêm ví dụ
तब शिमशोन ने कहा, “पहले शपथ खाओ कि तुम मुझे जान से मारने की कोशिश नहीं करोगे।” Sam-sôn nói: “Hãy thề rằng anh em không làm hại tôi”. |
यहूदी अब भी उसे जान से मारने की फिराक में हैं। Người Do Thái vẫn còn tìm cách giết ngài. |
मेरे आसपास भी फटके और तुम्हें जान से मार दूँगी । Anh mà lại gần tôi thì tôi sẽ giết anh. |
राजा शाऊल दाविद से जलने लगा था और उसने उसे जान से मारने की कोशिश की। Vua Sau-lơ cũng ghen tị với sự thành công của Đa-vít và cố giết ông. |
शाऊल ने कई बार दाविद को जान से मारने की कोशिश की। Nhiều lần, Sau-lơ tìm cách giết Đa-vít. |
उनका मानना था कि उसे जान से मार डालना चाहिए। Họ cho rằng ông ta đáng chết. |
वे बाहर चले गए और यीशु को जान से मार डालने की साज़िश रचने लगे।—मत्ती 12:9-14. Họ đi ra ngoài và lập mưu để giết ngài!—Ma-thi-ơ 12:9-14. |
जब वे मैदान में अकेले थे तो कैन ने अपने भाई को जान से मार डाला।—उत्पत्ति 4:2-8. Trong lúc chỉ có họ ở ngoài đồng, Ca-in đánh em mình mạnh đến nỗi giết em.—Sáng-thế Ký 4:2-8. |
▪ जान से मारने के लिए उसकी एक भी हड्डी नहीं तोड़ी जाएगी।—भजन 34:20; यूहन्ना 19:33, 36. Hành hình nhưng không một cái xương nào bị gãy.—THI-THIÊN 34:20; GIĂNG 19:33, 36. |
रानी ईज़ेबेल बहुत गंदी थी। वह यहोवा की उपासना करनेवाले सभी लोगों को जान से मार डालना चाहती थी, एलिय्याह को भी! Hoàng hậu Giê-sa-bên là người rất độc ác và muốn giết hết những ai thờ phượng Đức Giê-hô-va, trong đó có ông Ê-li! |
यहाँ तक कि जब याजकों ने उन्हें मारा-पीटा और कुछ को जान से मार डाला तब भी वे प्रचार करते रहे। Ngay cả khi các thầy tế lễ đánh đòn họ và giết một vài người, họ vẫn tiếp tục rao giảng. |
भीड़ में से कुछ लोग, उस पर रहम खाने के लिए चिल्लाते हैं तो कुछ उसे जान से मार डालने के लिए। Một số gào lên xin tha mạng, số khác đòi phải giết chết. |
मगर, अफसोस कि इन किसानों ने बारी के मालिक को धोखा दिया, यहाँ तक कि उसके बेटे को भी जान से मार डाला। Thật là đáng buồn, những kẻ trồng nho mướn đã phản bội chủ vườn nho, thậm chí giết con trai của chủ. |
(यूहन्ना 8:44) इसके अलावा, यीशु ने उन लोगों को इस पहले हत्यारे की संतान कहा, जो उसे जान से मार डालना चाहते थे। Khi nó nói dối, thì nói theo tánh riêng mình, vì nó vốn là kẻ nói dối và là cha sự nói dối” (Giăng 8:44). |
नकाबपोश लोगों ने सीरो और उसके साथी से पूछा कि वे वहाँ किसलिए आएँ हैं और उन्हें जान से मार डालने की धमकी भी दी। Họ hỏi anh Ciro và người bạn của anh đang tìm kiếm gì và còn đe dọa giết họ. |
इसके विमोचन के बाद लेखिका को उनके गृह देश में जान से मारने की धमकी मिली है और तब से वे निर्वासन में रह रही हैं। Sau khi được phát hành, tác giả nhận được đe dọa bị giết tại nước của bà, và sống lưu vong kể từ đó. |
जब उसने एक इब्री को एक मिस्री के हाथों मार खाते देखा, तो उसने बीच-बचाव किया और उस मिस्री ज़ालिम को जान से मार डाला। Khi thấy một người Ê-díp-tô đánh đập một người Hê-bơ-rơ, ông nhảy vào can thiệp, giết chết kẻ hà hiếp. |
(1 राजा 21:1, NHT) इसी शहर से अहाब की विदेशी पत्नी ईज़ेबेल ने यहोवा के भविष्यवक्ता एलिय्याह को जान से मार देने की धमकी दी थी। (1 Các Vua 21:1) Tại Gít-rê-ên, nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va là Ê-li bị Giê-sa-bên, người vợ ngoại quốc của A-háp, đe dọa giết ông. |
उदाहरणार्थ, दूसरे विश्व युद्ध में फ्रांसीसी और अमरीकी कैथोलिकों ने जर्मन और इतालियन कैथोलिकों को जान से मार डाला; बर्तानवी और अमरीकी प्रोटेस्टेन्टों ने जर्मन प्रोटेस्टेन्टों की हत्या की। Thí dụ, trong Thế Chiến II, người đạo Công giáo thuộc nước Pháp và Hoa-kỳ đã giết người đạo Công giáo thuộc nước Đức và Ý; người đạo Tin lành thuộc nước Anh và Hoa-kỳ đã giết người đạo Tin lành thuộc nước Đức. |
वे परमेश्वर के प्राणी थे, जिन्हें उसने जीवन की भेंट दी थी, और मनुष्य में उन्हें चोट पहुँचाने या उन्हें जान से मार डालने की कोई इच्छा या प्रवृत्ति न थी। Chúng là tạo vật của Đức Chúa Trời, Ngài đã ban cho chúng sự sống, và con người không có ý muốn hay khuynh hướng làm hại chúng hay giết chúng. |
अपने साथ हथियार रखने का एक और खतरा यह है कि खुद उसकी जान जोखिम में होती है, क्योंकि कोई हमलावर उसे घायल कर सकता है या उसे जान से मार सकता है। Việc mang vũ khí cũng khiến một người đặt mình vào tình thế dễ bị thương hoặc chết nếu đối phương tấn công hay trả thù. |
अगर विरोधी हमें जान से मारने की धमकी देते हैं, तो हम पुनरुत्थान की आशा से दिलासा पाते हैं और यह हमें यहोवा और उसके राज्य का वफादार बने रहने की हिम्मत देती है। Nếu sự sống của chúng ta bị những kẻ chống đối đe dọa, lúc ấy hy vọng về sự sống lại an ủi và giúp chúng ta vững mạnh hầu giữ lòng trung thành với Đức Giê-hô-va và Nước Trời. |
13 यह फरमान राजा के दूतों के हाथ सभी ज़िलों में भेजा गया। उसमें हुक्म दिया गया था कि 12वें महीने यानी अदार महीने के 13वें दिन, सभी यहूदियों को जान से मार डाला जाए। 13 Các lá thư được những người đưa tin gửi đến mọi tỉnh của vua, ra lệnh tiêu diệt, giết chết và diệt trừ toàn thể người Do Thái, cả trẻ lẫn già, phụ nữ cũng như trẻ em, nội trong một ngày, là ngày 13 của tháng thứ mười hai, tức tháng A-đa,+ và tịch thu tài sản của họ. |
मगर उनमें से एक भाई यहूदा ने कहा, ‘उसे जान से मत मारो। Nhưng người anh tên là Giu-đa nói: ‘Đừng giết nó! |
(लैव्यव्यवस्था 20:6; 1 शमूएल 28:20) यहाँ तक कि दुष्ट लोग भी उपवास करने का एक अलग समय बाँधते थे। जैसे, रानी ईज़ेबेल और प्रेषित पौलुस को जान से मारने की साज़िश रचनेवाले कट्टरपंथी लोग। Chẳng hạn, vua Sau-lơ đã kiêng ăn trước khi cầu hỏi bà đồng bóng (Lê-vi Ký 20:6; 1 Sa-mu-ên 28:20). |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ जान से मारना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.