Hvað þýðir sàn nhà í Víetnamska?

Hver er merking orðsins sàn nhà í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota sàn nhà í Víetnamska.

Orðið sàn nhà í Víetnamska þýðir gólf. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins sàn nhà

gólf

noun

Sàn nhà thường được trải rơm hoặc cành khô của nhiều loại cây.
Gólf voru að jafnaði þakin hálmi eða þurrkuðum plöntustilkum af ýmsum tegundum.

Sjá fleiri dæmi

Khi tôi học cấp ba, tôi được thăng cấp làm việc trên sàn nhà máy.
Þegar ég kom svo í gagnfræðaskóla þá fékk ég stöðuhækkun og fór inn á verksmiðjugólfið.
Sàn nhà thường được trải rơm hoặc cành khô của nhiều loại cây.
Gólf voru að jafnaði þakin hálmi eða þurrkuðum plöntustilkum af ýmsum tegundum.
Ông bắt đầu để tách rời về tất cả các nơi trên sàn nhà.
Hann fór að dreifa um allt gólf.
Khi được mời vào nhà, chúng ta hãy cẩn thận đừng làm dơ sàn nhà.
Þegar okkur er boðið inn skulum við gæta þess að óhreinka ekki gólfið.
Sàn nhà thường phải dơ đủ để ăn luôn.
Ūađ var hægt ađ borđa upp af skítugu gķIfinu.
Có rất nhiều người ngủ trên sàn nhà bất cứ nơi nào mà có một chỗ trống.
Margir sváfu þarna á hörðu gólfinu, hvar sem pláss var að finna.
Sàn nhà, trần nhà, và bên cạnh, tất cả đều bị thất bại.
Gólfið, þak, og hlið, eru öll skakkur.
Tôi nghe Vị Tiên Tri thuyết giảng trên sàn nhà của đền thờ.
Hlýddi á spámanninn prédika í musterisgrunninum.
Mẹ vỗ nhẹ xuống sàn nhà.
Mamma klappaði með lófanum á gólfið næst henni.
Sàn nhà, chỉ nha khoa, cả " ba con sói ".
Gólfplássi, tannþræði, líka smokkum.
Cúi thấp người xuống sàn nhà, và nhanh chóng đến cửa thoát hiểm gần nhất.
Haltu þig sem næst gólfinu og flýttu þér að næstu útgönguleið.
Hắn đổ xăng ra sàn nhà.
Hann hellir bensíninu á gķlfiđ.
Chúng thấy Mẹ quét sàn nhà bếp.
Þau sáu mömmu sópa eldhúsgólfið.
Các ngọn đèn trên trần nhà gần đó đã bắt đầu rơi xuống sàn nhà.
Ljós sem voru á loftinu þar rétt hjá duttu niður á gólfið.
Trước khi vào nhà nên cẩn thận chùi đế giày để không làm dơ bẩn sàn nhà hoặc thảm.
Við ættum að passa að hvorki við né börnin berum óhreinindi inn á heimilið.
Cậu bé nắm tay nhiệt liệt, và đó là tất cả mà giữ tôi từ đánh sàn nhà trong một đống.
Gamla drengur greip hönd mína vel, og það var allt sem hélt mér frá hitting hæð í hrúga.
Bà cho rất nhiều người thợ xây cất đền thờ ở trọ đến nỗi bà và Joseph đã phải ngủ trên sàn nhà.
Hún tók að sér svo marga musterisverkmenn í húsnæði og fast fæði, að hún og Joseph urðu að sofa á gólfinu.
Cuối cùng khi khách rời tiệm, người chủ vốn đã kiệt sức lại còn phải quét dọn sàn nhà văng vãi đầy đồ ăn.
Þegar viðskiptavinirnir fara loksins verður eigandinn að þrífa upp óþrifnaðinn, dauðuppgefinn.
Chỉ một giờ trước khi cử tọa bắt đầu vào trung tâm thì 3.000 người trẻ tuổi quỳ xuống trên sàn nhà và cùng nhau cầu nguyện.
Aðeins klukkustund áður en áhorfendur kæmu inn í miðstöðina, krupu 3.000 ungmenni á gólfið og báðust fyrir saman.
Perceval rơi xuống sàn nhà, sau khi thốt ra một cái gì đó đã được khác nhau như nghe nói là "giết người" và "oh my god".
Perceval hneig niður og mælti orð sem vitni heyrðu ýmist sem „morð!“ eða „Guð minn góður!“.
Khi ở tù, trong một cuộc thẩm vấn, viên thanh tra hét lớn: “Chẳng bao lâu, chúng tôi sẽ giẫm nát mấy người như giẫm chuột trên sàn nhà!”.
Þegar ég var yfirheyrður í fangelsinu hrópaði sá sem yfirheyrði mig: „Bráðum munum við traðka ykkur vottana niður eins og mýs!“
Kemp nhìn chằm chằm vào các băng khi nó di chuyển khắp phòng, sau đó nhìn thấy một chiếc ghế giỏ kéo lê trên sàn nhà và dừng lại gần giường.
Kemp starði á umbúðirnar eins og það flutt yfir í herbergið, þá sá körfu stól dregin yfir gólfið og koma að hvíla sig nær rúminu.
Phòng lớn ngồi ở phía bên phải, cũng nội thất, với các cửa sổ dài cho đến gần sàn nhà, và những tiếng vô Chốt cửa sổ mà một đứa trẻ có thể mở.
Stórt stofuna á hægri hlið, jæja húsgögnum, með löngum glugga næstum að hæð, og þá preposterous Enska glugga boltum sem barnið gæti opnað.
Cho dù công việc hàng ngày ở đó chỉ là lau sàn nhà hoặc trả lời điện thoại, người đó cũng góp phần vào một thực hành mà Lời Đức Chúa Trời lên án.
Jafnvel þótt dagleg störf hans væru eingöngu þau að sópa gólf eða svara í síma væri hann að ýta undir starfsemi sem orð Guðs fordæmir.
Mặt khác, một tín đồ Đấng Christ là nhân viên ở một cửa hàng thực phẩm lớn có thể được chỉ định tính tiền ở quầy, lau sàn nhà hoặc giữ sổ sách kế toán.
En kristinn starfsmaður í stórri matvöruverslun vinnur kannski á kassa, bónar gólf eða færir bókhald.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu sàn nhà í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.