Hvað þýðir hải quân í Víetnamska?
Hver er merking orðsins hải quân í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota hải quân í Víetnamska.
Orðið hải quân í Víetnamska þýðir sjóher, Sjóher. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins hải quân
sjóhernounmasculine Việc đi lại bằng đường biển cũng an toàn vì hải quân La Mã bảo vệ con đường này khỏi hải tặc. Sjóferðir voru sömuleiðis fremur öruggar því að sjóher Rómar sá til þess að sjórán voru fátíð á almennum siglingaleiðum. |
Sjóher
Việc đi lại bằng đường biển cũng an toàn vì hải quân La Mã bảo vệ con đường này khỏi hải tặc. Sjóferðir voru sömuleiðis fremur öruggar því að sjóher Rómar sá til þess að sjórán voru fátíð á almennum siglingaleiðum. |
Sjá fleiri dæmi
Vậy cháu rời Hải quân là lỗi của ai? Hver á sök á að þú hættir í hernum? |
Cả Hải quân Hòang gia đang tìm tôi... Allur konunglegi flotinn leitar ađ mér. |
Lãnh đạo Crestone tuyên bố Hải quân Trung Quốc bảo vệ hoạt động của họ. Woodward taldi argentínska flotann vera að leiða sig í gildru. |
Tôi có thể liên lạc với hải quân của ông. Ég hef samband viđ skipin ykkar. |
Hải quân sẽ không để cho anh thắng. Herinn leyfir ūér ekki ađ vinna. |
Hoan nghênh trở lại với hải quân hoàng gia thuyền trưởng Gibbs. Velkominn aftur í flota hans hátignar, hr. Gibbs! |
Khi tôi gia nhập Hải Quân, cha tôi tặng cho tôi chiếc đồng hồ này. Pabbi gaf mér þetta úr þegar ég gekk í herinn. |
Tôi đã đi học làm mục sư trước khi gia nhập Hải Quân. Ég var í prestaskóla áður en ég gekk í herinn. |
Một khi anh đã bước lên tàu, thì anh đã gia nhập Hải quân đấy. Ūegar ūiđ stígiđ um borđ tilheyriđ ūiđ sjķhernum. |
Họ được cứu bởi Hải quân Hoàng gia Anh. Öllum var bjargað af breska sjóhernum. |
Tôi không đăng ký gia nhập Hải Quân. Ég réđi mig ekki í sjķherinn. |
Anh là một trong những phi công tài ba nhất của Hải quân. Ūú ert einn af bestu flugmönnum flotans. |
Gus thì ghét nơi này, anh ấy ước mình vào Hải Quân. Gus hatar lífiđ hér, vildi vera áfram í sjķhernum. |
Hải quân không đến đây để bảo vệ anh. Flotinn kom ekki til ađ vernda ykkur. |
Do đó, tổng số lực lượng lục quân và hải quân cộng lại lên đến 2.317.610 người”. Allur land- og sjóherinn samanlagður var því 2.317.610 manns.“ |
Tàu của hải quân hoàng gia dự kiến căng buồm lúc mặt trời mọc. Forsjķn hans hátignar siglir af stađ í birtingu. |
Tôi làm việc cho Hải quân Hoa Kỳ. Ég starfa međ bandaríska flotanum. |
Hãy để họ nghỉ đêm ở đây trong khi tôi đi trước để liên lạc với hải quân. Leyf ūeim ađ hvíla sig ūar um nķttina međan ég fer og næ sambandi viđ skipin. |
Sau này Hải quân Anh được các tàu từ lục địa phía tây của Bắc Mỹ đến tăng cường. Síðar fékk breski flotinn liðsauka frá flota Norður-Ameríku í Vesturálfu. |
Việc đi lại bằng đường biển cũng an toàn vì hải quân La Mã bảo vệ con đường này khỏi hải tặc. Sjóferðir voru sömuleiðis fremur öruggar því að sjóher Rómar sá til þess að sjórán voru fátíð á almennum siglingaleiðum. |
Cùng thời gian này hải quân Athena đã tấn công Peloponnesus, chiến thắng trong các trận đánh tại Naupactus (429 TCN) và Pylos (425 TCN). Á sama tíma setti aþenski flotinn menn á land á Pelópsskaga og vann sigur í orrustunum við Nápaktos (429 f.Kr.) og Pýlos (425 f.Kr.). |
Vì muốn thách đố quyền bá chủ hải lực của Anh Quốc, ông cho thiết lập một lực lượng hải quân hùng hậu. Til að ögra yfirráðum Breta á hafinu hóf hann smíði öflugs herskipaflota. |
Chúng tôi quyết định dâng cuộc đời mình để phụng sự Đức Giê-hô-va và tôi nộp đơn xin thôi việc tại hải quân. Við ákváðum bæði tvö að vígja líf okkar Jehóva og ég sagði mig úr hernum. |
Tôi tham gia Chương trình sức đẩy hạt nhân của hải quân để được huấn luyện về kỹ sư hạt nhân và các hoạt động của tàu ngầm. Ég fékk aðgang að kjarnorkukafbátaáætlun Bandaríkjanna og fékk þar menntun í kjarnorkuverkfræði og kafbátarekstri. |
Đôi khi các tàu hải quân Anh bắn súng đại bác và tàn phá các thành phố ven biển vì dân làng không chịu chấp nhận uy quyền của các giáo sĩ. Bresk herskip voru stundum notuð til að jafna strandbæi við jörðu af því að íbúar höfðu ekki viljað beygja sig undir yfirráð trúboðanna. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu hải quân í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.