przemyślana decyzja trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ przemyślana decyzja trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ przemyślana decyzja trong Tiếng Ba Lan.

Từ przemyślana decyzja trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là quyết định có cơ sở, quyết định sáng suốt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ przemyślana decyzja

quyết định có cơ sở

(informed decision)

quyết định sáng suốt

(informed decision)

Xem thêm ví dụ

Nie przyjmuje bezkrytycznie wszystkiego, co słyszy; podejmuje dobrze przemyślane decyzje.
Thay vì tin mọi điều nghe được hoặc để người khác suy nghĩ thay cho mình, người ấy xem xét các bước mình cách khôn ngoan.
W błędnym mniemaniu, iż się korzysta z ochrony, można by podejmować niepotrzebne ryzyko lub nie przemyślane decyzje.
Vì mơ tưởng mình được che chở, người ấy có thể dễ dàng hành động cách liều lĩnh hay làm những quyết định thiếu khôn ngoan.
Często brakuje czasu na podjęcie przemyślanych decyzji.
Ngay cả nhiều khi chúng ta không có thời gian suy nghĩ thận trọng trước khi quyết định.
18 Czy przemyślane decyzje zgodne z zasadami biblijnymi zawsze przynoszą dobre rezultaty?
18 Phải chăng quyết định dựa chắc chắn vào nguyên tắc Kinh Thánh và có sự cân nhắc kỹ càng luôn luôn mang lại kết quả tốt?
Aby podjąć przemyślaną decyzję, warto poznać odpowiedzi na następujące pytania: Jakie istnieją rodzaje przekładów?
Để chọn lựa một cách sáng suốt, bạn cần tìm lời giải đáp cho những câu hỏi sau đây: Các bản dịch được phân ra những thể loại nào?
Powinniśmy przemyśleć decyzję o zakończeniu misji.
Tôi nghĩ chúng ta nên xem xét lại quyết định chấm dứt nhiệm vụ này.
W kwestii zdrowia i metod leczenia Świadkowie Jehowy podejmują starannie przemyślane decyzje.
Các quyết định của Nhân Chứng Giê-hô-va về sức khỏe và phương pháp điều trị đã được suy xét cẩn thận.
6 Przemyśl decyzję i w razie potrzeby dokonaj zmian
6 Xem lại và điều chỉnh
17 Przemyśl decyzję i w razie potrzeby dokonaj zmian.
17 Xem lại quyết định và điều chỉnh nếu cần.
Wymaga to dobrze przemyślanych decyzji, jeśli chodzi o informacje zasługujące na nasz czas i uwagę.
Muốn làm thế, chúng ta phải suy xét kỹ rồi khéo chọn những tin tức nào đáng để chúng ta suy nghĩ và bỏ ra thì giờ nghiên cứu.
/ Nie podejmowałam przemyślanej decyzji.
Thật ra đó không hẳn là một quyết định sáng suốt.
Poza tym możemy nie znać wszystkich poufnych okoliczności, które doprowadziły do podjęcia głęboko przemyślanej decyzji (Przysłów 18:13).
(Gia-cơ 3:1) Hơn nữa, chúng ta phải nhớ rằng mình có thể không biết hết mọi sự thật được giữ kín đã dẫn họ đến quyết định chín chắn đó.—Châm-ngôn 18:13.
Przyjęcie chrystianizmu było wynikiem świadomej, przemyślanej decyzji (Rzymian 12:1).
(Rô-ma 12:1) Họ được dạy dỗ theo đường lối Đức Chúa Trời; lẽ thật ở trong trí và lòng của họ.
Podjęła przemyślaną decyzję.
Cô ấy đã có một quyết định cân nhắc.
Zanim więc ktoś będzie gotowy do chrztu, zazwyczaj wcześniej studiuje Biblię przez kilka miesięcy, rok lub nawet dwa lata — nie podejmuje zatem pochopnej, nieprzemyślanej decyzji.
(Ma-thi-ơ 7:24, 25; Ê-phê-sô 3:17-19) Do đó, những người hội đủ điều kiện làm báp têm thường đã học Kinh Thánh nhiều tháng hay một, hai năm rồi, vì vậy họ không quyết định vội vã hay thiếu hiểu biết.
Jednakże od umiejętnego nauczyciela oczekuje się, iż w stosunkowo krótkim czasie pomoże szczerej osobie o przeciętnych zdolnościach nabyć wiedzy wystarczającej do powzięcia przemyślanej decyzji o służeniu Jehowie.
Tuy nhiên, ta mong rằng trong thời gian tương đối ngắn một người dạy dỗ hữu hiệu sẽ có thể giúp một người học trung bình có lòng thành thật có được sự hiểu biết đầy đủ để quyết định một cách sáng suốt để phụng sự Đức Giê-hô-va.
Docenianie tego zadania oraz połączony ze skromnością szacunek dla Boga i Jego dzieł powinny nas pobudzić do podejmowania rozważnych, przemyślanych decyzji w kwestiach, które mogą wpłynąć na środowisko naturalne.
Khi nhận biết tầm quan trọng của trách nhiệm này và khiêm nhường tôn trọng Đức Chúa Trời cùng các công trình sáng tạo của Ngài, chúng ta sẽ cố gắng có các quyết định sáng suốt và thận trọng trong cách chăm sóc trái đất.
Lata spędzone w stanie wolnym przez osobę dorosłą pomogą jej nabrać cennego doświadczenia i wnikliwości, dzięki czemu łatwiej jej będzie dokonać wyboru partnera małżeńskiego lub podjąć starannie przemyślaną decyzję o niezmienianiu swego stanu.
Trong những năm mà một người trưởng thành sống độc thân, người thâu lượm kinh nghiệm quí báu và sự thông biết, nhờ đó mà người biết cách chọn một người hôn phối hoặc quyết định ở độc thân sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
Pokonasz Foya, to przemyśli swoją decyzję.
Anh mà đánh bại hắn ở cuộc đấu súng, tôi cô ta sẽ nghĩ hai lần về việc đã đá anh.
Jeśli odpowiednio przemyślimy swe decyzje życiowe, unikniemy wielu kłopotów.
Chúng ta có thể tránh được nhiều đau khổ nếu cẩn thận suy nghĩ trước về những quyết định trong đời.
Lepiej więc zawsze dobrze przemyśleć swoje decyzje.
Nên bạn cần phải suy nghĩ cẩn thận về những sự lựa chọn này.
Młody człowiek wspomniany na wstępie, Peter, gruntownie przemyślał swą decyzję i rozważył wszystkie za i przeciw.
Peter, anh thanh niên được đề cập ở đầu bài, đã suy nghĩ kỹ về quyết định của anh và cân nhắc những sự lựa chọn của mình.
Uważnie mnie wysłuchał i powiedział, że ciągle jeszcze mogę przemyśleć swoją decyzję, zanim przedstawię ją komisji.
Vị sĩ quan này chú ý lắng nghe tôi giải thích lập trường của tôi, rồi ông bảo là tôi vẫn còn thời gian để xem xét lại quyết định của mình trước khi gặp ủy ban nhập ngũ.
Muszę przemyśleć ważne decyzje życiowe
Con còn nhiều lựa chọn lớn trong đời để nghĩ.Cuộc đời nào vậy?

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ przemyślana decyzja trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.