pokrzywdzony trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ pokrzywdzony trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pokrzywdzony trong Tiếng Ba Lan.
Từ pokrzywdzony trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là nạn nhân, người bị thương, khổ chủ, người bị thiệt hại, đau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ pokrzywdzony
nạn nhân(victim) |
người bị thương(injured) |
khổ chủ(victim) |
người bị thiệt hại
|
đau
|
Xem thêm ví dụ
„Do poszkodowanych należą na ogół biedni oraz pokrzywdzeni przez los, zwłaszcza kobiety, dzieci, osoby starsze i uchodźcy”. Những người nghèo và có địa vị thấp kém, đặc biệt là phụ nữ, trẻ em, người già và người tị nạn, là những người dễ trở thành nạn nhân nhất”. |
Pokrzywdzona nieustannie prosiła: „Obroń mnie przed moim przeciwnikiem”. Bà góa cầu xin liên tục: “Xin xét lẽ công-bình cho tôi về kẻ nghịch cùng tôi”. |
Grant czuje się pokrzywdzony sumą, jaką mu wypłacono (62). Grant cảm thấy bị sỉ nhục về số tiền được trả cho ông (62). |
7 Według Prawa w razie popełnienia pewnych grzechów nie wystarczyło przebaczenie ze strony pokrzywdzonego. 7 Dưới Luật Pháp, một số tội không phải chỉ cần người bị xúc phạm tha thứ là đủ, mà còn cần làm những điều khác nữa. |
Jeśli teraz pójdziemy na ugodę, zaraz pojawią się kolejni pokrzywdzeni w poszukiwaniu pieniędzy. Chúng ta bồi thường ở đây, và sẽ có những người đến gõ cửa, tìm kiếm một sự bố thí. |
Jak Jezus okazywał współczucie pokrzywdzonym przez los? Chúa Giê-su đã tỏ lòng trắc ẩn như thế nào đối với những người chịu thiệt thòi? |
A przecież nawet jeśli zostaliśmy pokrzywdzeni przez ludzi bądź los, to i tak każdy z nas — nie wyłączając alkoholików — jest sam odpowiedzialny za swe czyny (porównaj Filipian 2:12). Cho dù chúng ta là nạn nhân của hoàn cảnh hay là của người nào khác, tất cả chúng ta—kể cả người nghiện rượu—đều phải chịu trách nhiệm về những gì mình làm. (So sánh Phi-líp 2:12). |
Każdy członek tego narodu był zobowiązany między innymi szanować rodziców i osoby starsze (wersety 3 i 32); okazywać względy głuchym, niewidomym i wszystkim pokrzywdzonym przez los (wersety 9, 10 i 14); uczciwie i bezstronnie traktować drugich (wersety 11-13, 15, 35 i 36); oraz kochać bliźniego jak samego siebie (werset 18). Mỗi người Y-sơ-ra-ên phải vâng giữ những tiêu chuẩn đạo đức như: biểu lộ lòng kính trọng thích đáng đối với cha mẹ và những người cao tuổi (câu 3, 32); thể hiện lòng quan tâm đến người điếc, người mù và những người khác bị khốn khổ (câu 9, 10, 14); phải thật thà và không thiên vị trong cách đối xử với người khác (câu 11-13, 15, 35, 36); và yêu người đồng đạo như mình (câu 18). |
Jesteśmy bardziej skłonni, by się rozglądać, wynajdować nierówności i czuć się pokrzywdzeni — a nawet obrażeni — przez niesprawiedliwość, jaką dostrzegamy. Chúng ta có khuynh hướng nhiều hơn để nhìn xung quanh, nhận ra những điều bất công, và cảm thấy bực tức—thậm chí còn bị phật lòng—bởi điều bất công mà chúng ta nhận thấy. |
Podobnie winni byli odnosić się do ubogich i pokrzywdzonych — mieli pomagać im materialnie i nie wykorzystywać ich trudnej sytuacji. Họ phải biểu lộ lòng yêu thương người nghèo và người đau buồn, giúp đỡ về vật chất và tránh lợi dụng cảnh ngộ khốn cùng của những người ấy. |
Dlaczego powinieneś być gotowy okazywać współczucie pokrzywdzonym, nawet gdyby miało to ściągnąć na ciebie prześladowania? (Jana 9:1, 6, 7, 22-41) Tại sao chúng ta sẵn sàng chịu ngược đãi để thể hiện lòng trắc ẩn với những người bị áp bức?—Giăng 9:1, 6, 7, 22-41. |
5 W czasach Jezusa również było wielu biednych i pokrzywdzonych przez los. 5 Vào thời Chúa Giê-su, nhiều người cũng phải sống trong cảnh nghèo khổ và thiệt thòi. |
Każdy pokrzywdzony naród, być może nasz naród, staje się naszym pacjentem. Mỗi một quốc gia có hoàn cảnh khó khăn, và có thể cả nước của chính chúng ta, sẽ trở thành bệnh nhân. |
Być może, jak sugeruje pewien komentator, Natan miał w zwyczaju przychodzić do niego, by się wstawiać za pokrzywdzonymi, którzy w inny sposób nie mogli uzyskać zadośćuczynienia, więc Dawid sądził, że i tym razem jest podobnie. Theo một nhà bình luận, “có lẽ Na-than thường đến gặp vua để cầu xin cho những người bị hại mà không được xét xử công bằng ở nơi khác, và Đa-vít tưởng lần này cũng vậy”. |
Miałem niewiele rzeczy, ale nigdy nie czułem się z tego powodu pokrzywdzony. Tôi chưa bao giờ cảm thấy thiếu thốn vì không có nhiều của cải. |
„Nigdy jednak nie czułyśmy się biedne ani pokrzywdzone” — mówi Doris. Doris nói: “Nhưng chúng tôi không bao giờ cảm thấy nghèo hoặc thiếu thốn. |
(Być gniewnym oznacza wielką złość; pokrzywdzony to osoba, która została obrażona lub potraktowana niesłusznie lub niesprawiedliwie). (Tức giận là nổi giận mãnh liệt; bị áp bức là bị tổn thương hoặc bị đối xử không công bằng hoặc một cách bất công). |
Biblia daje pokrzywdzonej stronie prawo zajęcia w tej sprawie stanowiska, które drudzy powinni uszanować. Quyền quyết định này của người hôn phối vô tội hợp với Kinh Thánh, phải được người khác tôn trọng. |
Jezus pomagał biednym, chorym i innym osobom pokrzywdzonym przez los. Vì Chúa Giê-su giúp người nghèo, bệnh và đau khổ nên một số người muốn noi gương ngài. |
Jeśli więc mamy być uzdrowicielem świata, każda pokrzywdzona osoba na świecie -- także w Stanach Zjednoczonych -- staje się naszym pacjentem. Thế nên, nếu chúng ta có trở thành thầy thuốc của thế giới, mỗi một người kém may mắn trong thế giới này -- bao gồm cả Hợp chủng quốc Hoa Kỳ -- sẽ trở thành bệnh nhân của chúng tôi. |
Pychę przejawiają ludzie wysoko postawieni, sprawujący władzę, bogaci, wykształceni, a nawet wielu biednych lub w inny sposób pokrzywdzonych przez los. Kẻ có quyền lực, người giàu sang và học thức, và ngay cả nhiều người nghèo và thiệt thòi về một phương diện nào khác cũng đều kiêu ngạo. |
Jak powinna się zachować strona pokrzywdzona? Người bị xúc phạm nên xử sự thế nào? |
Pewna dwunastolatka wyjaśnia: „Nie czuję się pokrzywdzona. Một người trẻ khác, 12 tuổi, nói: “Em không cảm thấy mình bị thiếu thốn. |
Jeden z nich twierdzi, że bójkę zaczął ten drugi, z kolei drugi twierdzi, że to on jest pokrzywdzony. Người anh cho rằng em mình sinh sự và đánh mình trước, còn người em lại cho rằng mình bị anh ăn hiếp. |
Mądrzy rodzice szkolą dzieci, żeby pomagały ludziom starszym, chorym, a także rówieśnikom pokrzywdzonym przez los. Cha mẹ khôn ngoan dạy con cái giúp người lớn tuổi, bệnh tật và trẻ em bất hạnh. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pokrzywdzony trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.