ベトナム語のxông khóiはどういう意味ですか?

ベトナム語のxông khóiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのxông khóiの使用方法について説明しています。

ベトナム語xông khóiという単語は,燻製を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語xông khóiの意味

燻製

その他の例を見る

Thịt gia cầm xông khói. Thịt săn chắc đem lại cảm khác mới lạ.
燻製にした鳥肉。締まった肉質が別格の味覚を届けてくれる。
Có thịt xông khói trong này à?
ベーコン が 入 っ て る の ?
♫ với mỡ trong thịt xông khói
ベーコンの脂と
Và sự thật là sandwich Feynman có nhiều thịt nguội nhưng không có thịt xông khói.
実際には ファインマン・サンドイッチには ハムが山盛りで ボローニャ・ソーセージは入っていません
Thịt đùi xông khói. Một miếng mỏng cũng thơm nồng cả miệng.
燻製にした獣肉の足。薄い1切れでも口いっぱいに香りが広がる。
Một trong những món chúng tôi thích trong chuyến hành trình là bơ và thịt xông khói.
何を食べるの? 遠征での私の好物の一つは バターとベーコンです ものすごくカロリーが高い
Xem mẹ làm thế nào với thịt xông khói nhé.
ベーコン が どう な る か
Bánh quy chuối với thịt xông khói.
ベーコン バナナ クッキー で す
Chả có ai muốn làm miếng thịt xông khói nằm ở giữa cả.
真ん中の肉にはなりたくない
Xem nào, tôi quá vội ngày hôm đó, và tôi nói, "Đúng, nhưng không nhiều thịt xông khói nữa"
(笑い) その日は たまたま頭が冴えていたので言い返しました 「でもボローニャ・ソーセージ(ばか)は少ないでしょうね」 「でもボローニャ・ソーセージ(ばか)は少ないでしょうね」
Trong một cuộc phỏng vấn được ghi trong cột "Talk of the Town" của The New Yorker năm 1942, một năm trước khi ông qua đời, Lemuel Benedict, một nhà môi giới chứng khoán đã nghỉ hưu ở Phố Wall, nói rằng ông đã lang thang vào khách sạn Waldorf vào năm 1894 và, hy vọng tìm ra cách chữa trị cho cơn nôn nao buổi sáng của mình, đã ra lệnh "bánh mì nướng bơ, trứng luộc, thịt xông khói giòn, và xốt hollandaise".
『ザ・ニューヨーカー』のコラム『Talk of the Town(街の話題)』での、ウォールストリート株式仲買人レミュエル・ベネディクトへの、彼の亡くなる前年である1942年のインタビューによると、1894年にウォルドルフホテルを訪れ、二日酔いを直すために『バターを塗ったトースト、ポーチドエッグ、カリカリに焼いたベーコンと一口分のオランデーズ』を注文した。
Để làm cho thí nghiệm của họ trở thành thực - họ đã không thể tìm được bất kỳ tình nguyện viên nào, và vì vậy họ đã đi và họ đã lấy một số thịt bò đã được nghiền và một số thịt xông khói và họ bọc tất cả chúng lại cho tới khi nó đạt được kích thước của một khu vực trong cơ thể con người - nơi mà sẽ được cấy ghép thiết bị, và họ cấy ghép thiết bị vào bên trong nó để làm cho thí nghiệm của họ thực tế hơn một chút.
実験をより現実的にするために -- 被験者を買って出てくれる人はいなかったので -- 挽肉とベーコンを使い 人体に植え込まれるだろうサイズに 丸め その中に医療機器を入れ 実際に近い条件で実験を行いました

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語xông khóiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。