ベトナム語
ベトナム語のthông điệpはどういう意味ですか?
ベトナム語のthông điệpという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのthông điệpの使用方法について説明しています。
ベトナム語のthông điệpという単語は,メッセージ, 通牒を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語thông điệpの意味
メッセージnoun ([通牒]) Với tôi, đó là thông điệp quan trọng từ Rand. これはランドから私への重要なメッセージで |
通牒noun |
その他の例を見る
Nếu chọn một phần tử kênh, bạn có thể thêm thông điệp tùy chỉnh. チャンネル] 要素を選択すると、カスタム メッセージを追加できます。 |
Hiện nay chị sung sướng chia sẻ thông điệp Kinh Thánh với người khác. 現在では,聖書の音信を他の人に伝える喜びを自分でも味わっています。 |
Kích hoạt Thông điệp. メッセージ を 初期 化 |
5 Điều trọng yếu là cá nhân chúng ta hiểu ý nghĩa thông điệp Nước Trời. 5 わたしたちが個人的に王国の音信の意味を悟ることは不可欠です。 |
Không phải mọi người đều vui mừng để nghe thông điệp. すべての人が,快くこの音信を聞くわけではありません。 |
Nó có làm giảm giá trị của thông điệp chúng ta không? わたしたちが携えている王国の音信の価値を損ねるでしょうか。 |
Những người có lòng công bình cảm thấy thông điệp Nước Trời hấp dẫn. 正しい心を持つ人々は聖書の力強い音信に引き寄せられます。 |
Chỉ để lại một thông điệp nhỏ. 短 い メッセージ を 残 し た だけ な ん だ |
Bảy thông điệp thật sự áp dụng cho ai và điều gì chứng tỏ như thế? 何がそのことを示していますか。 |
4 Các nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va được đặc ân công bố thông điệp của Ngài. 4 エホバの預言者たちは,エホバからの音信を公にふれ告げる特権にあずかりました。「 |
Và tinh thần thanh thản này có thể kéo người khác đến với thông điệp của chúng ta. こちらの気持ちがそのように穏やかであれば,他の人は音信に引き寄せられるかもしれません。 |
Và kẻ giết họ để lại thông điệp của chúng bằng hệ số Hang Zhou. 犯人 は メッセージ を ハンズー 数字 で 残 し て る |
Bạn nghĩ Giê-rê-mi cảm thấy thế nào khi loan báo thông điệp cho dân Giu-đa? エレミヤは,ユダの人々に話した時,どんな気持ちだったと思いますか。 |
Bây giờ tôi đang chia sẻ thông điệp bình an cho những ai muốn nghe. 今やわたしは,聞く耳を持つ人々に聖書の平和のメッセージを伝えています。 |
9 Đức Giê-hô-va truyền cho Áp-ram thông điệp nào? 9 エホバからのメッセージはどのようなものでしたか。「 |
• Bạn áp dụng thông điệp trong sách A-ghê và Xa-cha-ri như thế nào? ● ハガイとゼカリヤが伝えた音信をどのように自分に当てはめることができますか |
9. a) Các nước đã làm gì, chứng tỏ họ không đếm xỉa đến thông điệp Nước Trời? 9 (イ)諸国民は王国の音信に敬意を払わず,どんなことを行ないましたか。( |
Chúng ta không ép một người nào phải chấp nhận thông điệp của chúng ta. わたしたちは,音信を人々に押しつけることはしません。 |
4 Chúa Giê-su—Sức mạnh của thông điệp ngài 4 イエス・キリスト ― そのメッセージが与えた影響 |
Câu nói giản dị này mang một thông điệp vô cùng mạnh mẽ. この簡潔な言葉には力強い音信が含まれています。 |
Chúng ta là “mùi thơm” vì theo sát Kinh Thánh và rao truyền thông điệp của Kinh Thánh. それは,わたしたちが聖書に付き従い,その音信を宣べ伝える業にあずかっているからです。 |
Chúng lớn lên cùng với thông điệp đó, và chúng sống với nó. 彼 ら は その メッセージ と 共 に 成長 し その 通り に 生き て き た |
10. a) Thông-điệp mà các Nhân-chứng Giê-hô-va ngày nay đang rao-giảng là từ đâu? 10 (イ)今日のエホバの証人は,どんな源からの音信を語るよう任命されていますか。( |
Thông điệp phán xét và sự hưởng ứng bất ngờ 裁きの音信と驚くべき反応 |
Dĩ nhiên, thông điệp nhận được là từ Đức Giê-hô-va. もちろん,与えられた音信はエホバからのものでした。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のthông điệpの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。