ベトナム語
ベトナム語のngười hầu gáiはどういう意味ですか?
ベトナム語のngười hầu gáiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのngười hầu gáiの使用方法について説明しています。
ベトナム語のngười hầu gáiという単語は,おなご, 乙女, 女子, 少女, 小間使を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語người hầu gáiの意味
おなご(maidservant) |
乙女(lass) |
女子(lass) |
少女(lass) |
小間使(maidservant) |
その他の例を見る
Cha tôi là con trai của một người hầu gái Ông được kế thừa màu da socola đậm. 私の父はメイドを母に持ち 濃いダークチョコレート色の 肌を受け継ぎました |
Người hầu gái tên Rô-đa—một tên phổ biến trong tiếng Hy Lạp, nghĩa là “hoa hồng”—đi ra cổng. ロダ(よくあるギリシャ語名で「バラ」の意)という下女が門の所へ行きます。 |
Nếu Kelim-ninu không sinh con thì cô sẽ tìm một phụ nữ [một người hầu gái] ở vùng Lullu để làm vợ Shennima”. ケリム‐ニヌが[子を]産まない場合は,ケリム‐ニヌはルルの地の女[奴隷女]一人をシェニマの妻として取得する」。 |
Sự đồng thuận phê bình của trang web viết, "Người hầu gái sử dụng một tiểu thuyết tội phạm thời Victoria thành nguồn cảm hứng nhỏ cho sự xa hoa bên ngoài và mang phong cách riêng đầy hấp dẫn của đạo diễn Park Chan-wook". サイトのコンセンサスでは、「『お嬢さん』はヴィクトリア朝の犯罪小説を、パク・チャヌク監督の視覚的に華麗で夢中にさせる独特のアウティングのための緩やかなインスピレーションとして使用している」と述べられている 。 |
Em gái này từng làm người hầu trước khi em được đến trường. この子は学校に来る前は メイドとして働いていました |
Nhưng đa số trên thế giới nơi mà hầu hết mọi người sống ở hầu hết các quốc gia, các trẻ em gái ngày nay đều đi học như các em trai, khoảng như vậy しかし世界の大部分では 今や 女子も 男子と同じくらい 学校に通っているんです |
Còn các con gái thì ở nhà để được dạy kỹ năng cần thiết hầu sau này trở thành người vợ đảm đang. 娘たちは家にいて,有能な妻になるのに必要な技術を教わります。 |
Cha mẹ bà, tất cả các em trai và em gái cùng với người chị đều đã trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va cũng như hầu hết con cái và cháu nội, cháu ngoại của họ. その人の母親,父親,兄弟姉妹はみなエホバの証人になり,その兄弟姉妹の子どもや孫たちもほとんどが証人になりました。 |
“Vậy nên, hỡi các đồng bào và [chị em] yêu mến của tôi, các người hãy cầu nguyện lên Đức Chúa Cha với tất cả mãnh lực của lòng mình, để các người được tràn đầy tình thương này, là tình thương mà Ngài đã ban cho tất cả những tín đồ chân chính của Vị Nam Tử của Ngài, tức là Chúa Giê Su Ky Tô; ngõ hầu các người có thể trở thành [con trai và con gái] của Thượng Đế; để khi Ngài hiện đến, chúng ta sẽ được giống như Ngài, vì chúng ta sẽ trông thấy Ngài như Ngài vốn thật là vậy; để chúng ta có hy vọng ấy; ngõ hầu chúng ta được thanh khiết giống như Ngài thanh khiết vậy” (Mô Rô Ni 7:45–48). したがって,わたしの愛する〔兄弟たち,そして姉妹たち〕よ,あなたがたは,御父が御子イエス・キリストに真に従う者すべてに授けられたこの愛で満たされるように,また神の〔息子,そして娘〕となれるように,熱意を込めて御父に祈りなさい。 また,御子が御自身を現されるときに,わたしたちはありのままの御姿の御子にまみえるので,御子に似た者となれるように,またわたしたちがこの希望を持てるように,さらにわたしたちが清められて清い御子と同じようになれるよう,熱意を込めて御父に祈りなさい。」( モロナイ7:45-48) |
Tôi bây giờ đã nhận thấy về Afghanistan, và đây là thứ thường bị bỏ qua ở Tây phương, là đằng sau hầu hết mỗi người thành công chúng ta là một người cha trân trọng giá trị của con gái họ và người thấy thành công của con gái mình như là thành công của chính họ. アフガニスタンについて 分かってきたことがあります 西欧諸国では 見過ごされがちですが 多くの場合 私たちのように 成功した人々の影には 自分の娘の可能性を認め 彼女の成功を 自らの成功と考える 父親の存在があります |
Trong một hội thánh, 51 người công bố đã cùng làm tiên phong với nhau trong một tháng, kể cả hầu hết các trưởng lão, một bà mẹ có con gái nhỏ 15 tháng, một chị đã nghỉ việc và tìm được một việc làm bán thời gian để có thể làm tiên phong và một chị lớn tuổi chưa từng làm tiên phong. ある会衆では,51人の伝道者が同じ月に一緒に開拓奉仕をしましたが,その中には,長老たちのほとんどすべて,生後1年3か月の女の子のいる母親,開拓奉仕ができるように退職してパートタイムの仕事を見つけた姉妹,開拓奉仕を一度もしたことのない年配の姉妹などが含まれていました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のngười hầu gáiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。