ベトナム語
ベトナム語のngăn kéoはどういう意味ですか?
ベトナム語のngăn kéoという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのngăn kéoの使用方法について説明しています。
ベトナム語のngăn kéoという単語は,引き出し, 引出し, 引き出しを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語ngăn kéoの意味
引き出しnoun Tôi mau mắn lấy các quyển sách đó để vào ngăn kéo mà người lính đã lục xong. 私はすぐに小冊子を取り,兵士が調べ終わった引き出しに入れました。 |
引出しnoun |
引き出しnoun Tôi mau mắn lấy các quyển sách đó để vào ngăn kéo mà người lính đã lục xong. 私はすぐに小冊子を取り,兵士が調べ終わった引き出しに入れました。 |
その他の例を見る
Erika giải thích: “Nó giống như một ngăn kéo có thể mở ra và đóng lại. エリカはこう言います。「 引き出しみたいなところで,開けたり閉めたりできるのよ。 |
Tôi mau mắn lấy các quyển sách đó để vào ngăn kéo mà người lính đã lục xong. 私はすぐに小冊子を取り,兵士が調べ終わった引き出しに入れました。 |
Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được. トムは15分もかけて引き出しをかなてこでこじ開けようとしたが、結局開けられなかった。 |
Cuối thế kỷ 19, loài này biến mất hoàn toàn chỉ còn những mẫu vật đẹp đẽ trong ngăn kéo của viện bảo tàng. 世紀末にはその名残は 博物館の標本箱に保管されたはく製のみになりました |
Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 |
Thí dụ, nếu các ngăn kéo trong nhà bếp của bạn có tay kéo hình vòng, thì bạn có thể khóa chúng lại bằng cách luồn một cái cây qua các lỗ của tay kéo. 例えば,台所の引き出しに輪型の取っ手があるなら,その取っ手に棒を通してロックすることができるかもしれません。 |
Có cả ngăn tủ bạn có thể kéo ra lấy quýt để khỏi lo bị thiếu vitamin C. タンスの引き出しには ミカンがあるのでー 壊血病も防げます |
Lão bệnh học cố kéo dài thời gian bằng cách ngăn tổn thương chuyển thành bệnh. 一方 老人病学者は ダメージが病気に変わるのを止めることで 時間を戻そうとします |
32 ‘Một ngăn kéo chỉ có Đức Giê-hô-va mới mở được’ 32 どうすれば神に近づけますか |
Để hộ chiếu vào một ngăn kéo riêng. パスポートは 決まった引き出しに入れます |
‘Một ngăn kéo chỉ có Đức Giê-hô-va mới mở được’ 『エホバだけが開けられる引き出し』 |
Và anh chàng đã lấy ra khỏi cuốn hình và để vào trong ngăn kéo bàn!” ところが主人はそれをアルバムから抜き取って,自分の机の引出にしまっていたのね』。 |
Nhắc tới Tommy, cậu ấy bảo anh là em đang rất chi là bảo vệ mấy cái ngăn kéo. トミー と い え ば 君 が 引き出し を 守 っ て る と 話 し て くれ た |
Ông ta dẫn tôi đến bàn ông, mở ngăn kéo và nói: “Thầy muốn cho em bộ đồng phục mới tinh này. それから,先生は自分の机のほうに私を連れてゆき,引き出しを開け,「この新品の制服をあげよう。 |
Ở phía bên kia cửa tiệm, có một tủ thuốc cao từ sàn đến trần nhà chứa đựng nhiều hàng ngăn kéo sờn cũ. もう一方の壁には,床から天井まで届く薬だんすがあり,使い込まれた引き出しが何列も並んでいます。 |
Suốt ngày hôm đó tôi lau chùi phòng làm việc của anh ấy, và tôi bắt gặp một tấm hình trong ngăn kéo bàn. 昼間,主人の書斎をお掃除していたとき,机の引出の中にスナップ写真があるのを見つけたの。 |
Phải công nhận là xin người bạn một điếu thuốc hoặc mua một gói thuốc thì khó hơn là mở ngăn kéo lấy thuốc! さらに,支えを求めていつも神に祈りましょう。 最後の一本を吸ったあとは,なおさら真剣に祈ります。 |
Hơn nữa, lực lượng FRELIMO có thể tìm thực phẩm từ môi trường xung quanh và các làng địa phương, và do đó không bị ngăn trở do các tuyến đường tiếp tế kéo dài. さらにFRELIMOの部隊は周囲の自然環境や村落から食料を徴発することが可能だったため、長い補給線による行動の制約を受けなかった。 |
Hắn lặng lẽ dọn mọi thứ quý giá dưới gầm giường cùng tất cả số tiền mà ông để trong ngăn kéo chiếc bàn bên cạnh. 音を立てずに,ベッドの下から貴重品を一つ残らず運び出し,ナイトテーブルの引き出しに入れてあったお金も持ち去りました。 |
Bây giờ chúng ta thấy anh ấy lấy ra cỡ nửa nắm tay mỗi thứ dược thảo từ trong các ngăn kéo khác nhau và để trong tờ giấy gói. 今,店員は幾つかの引き出しから異なる薬草をそれぞれ半つかみほど取り出し,1枚の包装紙の上に置いています。 |
• Các đồ gia dụng nguy hiểm: Nên giữ dao, kéo, và đồ dùng nguy hiểm trong tủ hay ngăn kéo có khóa hay chốt cài hoặc cất ngoài tầm tay của trẻ nhỏ. ● 危険な家庭用品: ナイフやはさみや危険な電気器具は,かぎや止め金の付いた戸棚や引き出しにしまうか,子どもの手の届かない所に保管する。 |
Nó rộng khoảng 50 feet (~15m) và kéo dài ra phía sau khoảng 1 dặm với nhiều ô ngăn bên trong cũng giống như ắc quy của Volta có 3 điểm khác nhau quan trọng. 15メートルの幅と 800メートルの奥行きがあり ボルタ電池に似た 小さなコンテナがずらりと並んでいます 重要な違いが3つあります |
Bạn có thể sử dụng Báo cáo để kéo và thả các biểu đồ và bảng đã lưu do bạn thực hiện vào nhiều ngăn trên trang tổng quan, tạo biểu đồ mới, tạo Thẻ điểm để xem dữ liệu hiệu suất tóm tắt và thêm ghi chú. レポートを使用して作成した保存済みのチャートや表を、ダッシュボード上の複数のペインにドラッグ&ドロップしたり、新しいチャートを作成したり、スコアカードを作成してパフォーマンス データをすばやく表示したり、メモを追加したりすることができます。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のngăn kéoの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。