ベトナム語
ベトナム語のkhó tiêuはどういう意味ですか?
ベトナム語のkhó tiêuという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhó tiêuの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkhó tiêuという単語は,重い, omoi, 過重, 重たげ, おもいを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語khó tiêuの意味
重い(heavy) |
omoi(heavy) |
過重(heavy) |
重たげ(heavy) |
おもい(heavy) |
その他の例を見る
Tránh những thức ăn khó tiêu vì khi bị sốt bao tử không hoạt động tốt. 熱が出ると胃の働きが弱るので,消化しにくい食べ物は避ける。 |
Hơn nữa, khi nướng đủ chín, pizza sẽ không gây khó tiêu. ピザは,よく火が通っている限り,めったに消化不良を引き起こすことがありません。 |
Tôi ngỡ đó là chứng khó tiêu. 消化不良のせいだと思っていました。 |
▪ Trẻ phát ban, khó thở, tiêu chảy hoặc ói mửa nhiều lần trong ngày ■ 発疹が出る,呼吸困難になる,下痢をする,何度も吐く |
Nếu ảnh và video bị mờ hoặc máy ảnh khó lấy tiêu điểm thì hãy thử làm sạch ống kính máy ảnh. 写真や動画がぼやける場合やフォーカスに問題がある場合は、カメラのレンズを掃除してみてください。 |
Mục tiêu khó đạt ư? 手の届かない目標? |
Ngoài ra, vi khuẩn HIV đột biến khiến nó trở thành mục tiêu khó nhắm. その上,HIVは突然変異によって攻撃を巧みに逃れます。( |
Một mục tiêu khó đạt được とらえにくい目標 |
‘Công lý cho mọi người’ đã chứng tỏ là một mục tiêu khó đạt. すべての人のための公正”は,達しがたい目標であることが分かりました。 |
Đấy chính là một trong những mục tiêu khó đạt đến. それは,達成しがたい目標の一つだったのです。 |
Sự yên ổn thật—Một mục tiêu khó đạt được 真の安全 ― 達成し難い目標 |
Tất cả đều nhắm đến cùng một mục tiêu khó đạt được: sống mạnh khỏe và hạnh phúc. どの人もみな,なかなか手の届かない同じ目標,つまり健康で幸福になるという目標を追求します。 |
Nhiều nữ tín đồ đấng Christ cũng thấy rằng kinh tế khó khăn làm tiêu tan ý định kết hôn của họ. クリスチャンの女性の中にも,経済上の問題で結婚の計画が台なしになった人がかなりいます。 |
b) Tại sao đôi khi có thể khó giữ được một tiêu chuẩn sạch sẽ cao? ロ)清さに関する高い規準を保つのが時に難しいかもしれないのはなぜですか。 |
Mục tiêu nào khó nhất? 一番難しいのはどれでしょうか。 |
Nhưng công lý lại là một tiêu chuẩn khó khăn hơn từ thiện. だが 正義はチャリティーとはレベルが異なる |
Có thể bạn cảm thấy thiếu kinh nghiệm và khó đặt những mục tiêu hợp lý. 自分は人生経験が浅いから,ふさわしい目標を定めるのは難しい,とあなたは思うかもしれません。 |
Chúng gặp khó khăn khi tiêu hoá những loại ngũ cốc này, tất nhiên, nhưng đó không là vấn đề đối với nhà sản xuất. もちろん消化するには苦労するけど これは生産者達にとっての問題じゃないもの |
Có thể con chỉ thấy khó để biến những tiêu chuẩn của cha mẹ thành tiêu chuẩn của chính mình. 親の持つ価値規準を自分のものとし,今後の人生の指針にしようと模索しているだけなのかもしれません。 |
▪ “Trong thời buổi khó khăn ngày nay, nhiều người thấy khó trang trải sự chi tiêu trong gia đình. ■ 「近ごろの難しい世の中では,やり繰りするのが大変だと感じている方が大勢いらっしゃいます。 |
Một số quyết định tương đối không quan trọng lắm, nhưng có lúc chúng ta phải đứng trước những tình huống liên quan đến phương diện đạo đức, tính lương thiện hoặc vị thế trung lập khiến chúng ta cảm thấy khó giữ tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời. 比較的に小さな事柄と思えるものもありますが,自分の道徳上の見方,正直さ,中立の立場などに関して試みとなる状況に面することも時にあります。 |
Những người mang ách không cân xứng như thế khó chia sẻ niềm tin, tiêu chuẩn đạo đức và mục tiêu. 不釣り合いなくびきでつながれた人は,信条や規準や目標を共にすることができません。( |
Người tiêu dùng nợ đến khó trả nổi. 消費者は 無理な借金をしていたのです |
Nhưng cuốn kinh ngụy tác Judith không được Đức Chúa Trời soi dẫn, nên khó có thể là tiêu chuẩn để xác định ý nghĩa lời của Mác. しかし,神の霊感を受けていない外典であるユディト書は,マルコの記述している事柄の意味を確定する規準にはなりません。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkhó tiêuの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。