ベトナム語
ベトナム語のkhán đàiはどういう意味ですか?
ベトナム語のkhán đàiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhán đàiの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkhán đàiという単語は,ステージを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語khán đàiの意味
ステージnoun |
その他の例を見る
(Khán đài vỗ tay) どうもありがとうございます (拍手) |
(Khán đài vỗ tay) Chân thành cám ơn. ありがとう (拍手) どうもありがとうございます (拍手) |
Trước năm 2009 sân có 1 khán đài. 2009年までは円形の駅舎があった。 |
(Khán đài cười) Họ được gọi là Granny Cloud (Người Bà trên mây). 私ほど多くイギリスのお婆ちゃんを 知る人物はいません(笑) 「お婆ちゃんネット」です |
Ngồi trên khán đài là 996 bức tượng nhỏ. 席には996体の 人形が腰掛けます |
(Khán đài cười) "Mà thôi, thầy đi đây." (笑) 「じゃ もう行くね」 |
Khán đài sân vận động là chỗ tốt nhất chúng tôi tìm được. そこにスーツケースを隠し,伝道に戻りました。 |
Một ngày, Louie bị bắt gặp nhìn váy phụ nữ mặc từ dưới ghế khán đài. ある日、ルイは野球場で観客席の下から女性のドレスを覗いていたところを見つかる。 |
(Khán đài cười) Tụi nhóc đã làm thế, và mời các bạn xem qua cái này. (笑) 子どもたちはちゃんとやりました これをご覧ください |
Khán đài này lớn thứ ba ở Ý với chiều dài 140 mét và rộng 119 mét. 長さ140メートル,幅119メートルの楕円形で,イタリアで3番目に大きなものです。 |
SJ: Không ai ở trong khán đài? 観客がわからないように? |
Và trong khán đài này, không ai trong chúng ta là ngoài lệ cả. これは皆さんに言えることです |
Cậu đã bị rơi khỏi khán đài ở giải bóng thứ năm và bị trật khuỷu tay của cậu. 5 年 の 時 ステージ から 落ち て 肘 を 脱臼 し て |
Một khán đài vòng cung ngay phía bắc Rô-ma đã sụp đổ, và theo báo cáo, hàng ngàn người bị thiệt mạng. ローマのすぐ北にある円形劇場が倒壊したとき,何千人もの人が死んだと言われています。 |
Vì vậy, tôi không gợi ý bất cứ ai trong khán đài này nên chạy ra ngoài và áp dụng các truyền thống của người Toraja. 私は皆さんに さっそくトラジャの伝統を 取り入れなさいと 言っているのではありません 取り入れなさいと 言っているのではありません |
Mỗi bậc cha mẹ trong khán đài này biết được niềm vui và sự hứng thú khi chọn một cái tên cho đứa con mới chào đời. ここにいる親御さんの誰もが 赤ちゃんの名前を考える あの喜びと興奮を 知っていると思います |
(Khán đài cười) Đó là lần đầu tiên, với tư cách của một giáo viên, tôi đã nghe được từ "dạy lẫn nhau" được nói ra một cách rất bình thường. 仕方なく独学で英語を覚えたよ」 (笑) 教師として あんなに平然と 「独学」なんて言われたのは 初めてでした |
Đó là từ nơi tôi đang đứng, mỗi các bạn dường như trở thành lớn như thế này đây và khán đài gần như chiếm lấy toàn bộ tầm nhìn của tôi. 私が立っている場所からだと 皆さんは この位のサイズです 私の視野一杯に 観衆が広がっています |
Chúng ta sẽ không bao giờ quên việc chị ấy chạy lên khán đài để ôm gia đình của mình sau khi về đến đích, và kêu lên “Chúng ta đã thành công!” ゴール直後に観客席に走り,家族を抱き締めながら「やったわ!」 と叫ぶ彼女の姿をわたしたちは忘れることはないでしょう。 何年もの準備が実りました。 |
Tôi vẫn còn nhớ rất rõ, thể như tôi vẫn còn ở đó, là thấy ông ta vung gậy bóng chày lên và thấy quả bóng chày trắng bay thẳng vào khán đài nằm ở giữa phía sau sân chơi. わたしの心の中では,まるでまだその場所にいるかのように,ディマジオがバットを振り,やがてその白球がセンターのスタンドへと飛び込んでいく様子を思い浮かべることができます。 |
Không có một cái gì thật sự thoát khỏi sự chú ý của tôi và rồi từ khía cạnh sóng âm, kích thước của gian phòng, các đường cong hàng ghế khán giả quanh khán đài Chiều cao của gian phòng. 私の注意力が必ず捉えます ソナーという点から言うと 部屋の大きさや 舞台を取り囲む観客が描く曲線 天井の高さなど |
Bọn du côn nện gậy đánh bóng chày xuống sàn gỗ, ném một số người trong cử tọa xuống từ khán đài và leo lên bục giảng, ở trên đó chúng vừa giương cao lá cờ Mỹ vừa hét lên: “Chào cờ! 不良少年たちは野球のバットで木の床をたたき,聴衆の幾人かを外野席から突き落とし,ステージに上がってアメリカの国旗を立て,「敬礼しろ,敬礼しろ」と叫びました。 |
Nhạc sống, khi mà nó cực kỳ thành công, rút cục lại rơi vào, có lẽ là, xét về mặt âm thanh, những không gian âm thanh tệ hại nhất trên hành tinh này: các khán đài thể thao, những trận bóng rổ và khúc côn cầu. ライブが人気を博すようになると キャパ的理由から 音響的に地上最悪の スタジアムやバスケットボールアリーナ ホッケーアリーナなどで 演奏する羽目になります |
Tin tức: Phương châm của người chịu trách nhiệm nội dung các bản tin trên đài truyền hình là: “Có đổ máu, có nhiều khán giả”. ニュース: テレビのニュース番組制作者の間では,「血なまぐさいニュースを流すと視聴率が上がる」とよく言われます。 |
Và khi cô ấy ở bên cạnh của sân khấu đó, hai người phụ giúp mặc trang phục màu đen với những bình nước chạy dọc theo phía trên và bắt đầu đổ nước vào lâu đài cát và lâu đài cát bắt đầu nhỏ giọt và lún xuống, nhưng trước khi nó tan biến, khán giả nhìn thấy những người phụ giúp được mạ đen Bối cảnh đã rõ ràng. ミランダは舞台の端にいて 2人の黒子が じょうろを手に走ってきて 砂の城に水をかけます 城は崩れ始めます その際に 観客には黒子が見えていて |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkhán đàiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。