ベトナム語
ベトナム語のhôn mêはどういう意味ですか?
ベトナム語のhôn mêという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのhôn mêの使用方法について説明しています。
ベトナム語のhôn mêという単語は,せん妄, 昏睡, 気が遠くなる, 昏睡を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語hôn mêの意味
せん妄noun (せんもう) |
昏睡noun Emma đã tỉnh khỏi cơn hôn mê bốn ngày sau đó. 4日後,エマは昏睡状態から脱しました。 |
気が遠くなるnoun |
昏睡verb noun Emma đã tỉnh khỏi cơn hôn mê bốn ngày sau đó. 4日後,エマは昏睡状態から脱しました。 |
その他の例を見る
Con vừa tỉnh dậy sau hôn mê. 昏睡 状態 から 回復 し た ばかり だ ぞ 、 |
Tôi bị hôn mê suốt ba ngày. そして3日間,昏睡状態に陥りました。 |
Nếu bạn tắt nó đi, thì đó gọi là hôn mê, đúng không? 止まったとしたら、それは昏睡状態ということですよ いいですね? |
Cậu đã hôn mê. キミ は ずっと 昏睡 状態 だっ た 。 |
Sẽ như thế nào nếu máy tính giúp ta hiểu suy nghĩ của một người đang hôn mê? もしコンピューターで 昏睡状態の人の思いが 分かるようになったら? |
Mẹ tôi đã rơi vào trạng thái hôn mê. 母親は卒倒しました |
Emma đã tỉnh khỏi cơn hôn mê bốn ngày sau đó. 4日後,エマは昏睡状態から脱しました。 |
Gabby đang trong tình trạng hôn mê. ギャビーが昏睡状態で 僕はツーソンにいます |
Anh qua đời vào năm 1993 sau khi bị hôn mê 17 tháng. 1993年10月、17ヵ月間の昏睡状態を経て死去。 |
Triệu chứng có thể là nôn mửa, hôn mê và nhịp thở chậm hoặc không đều. 吐く,意識を失う,呼吸が遅くなったり不規則になったりする,といった症状も現われます。 |
Một lượng lớn chất ethanol trong cơ thể gây hôn mê và dẫn đến tử vong. エタノールを大量に摂取すると昏睡状態に陥って,死に至ります。 |
Những sinh viên đó bước vào một trạng thái hôn mê. 学生はある種のトランス状態におちいる |
Ngay cả chỉ một lần uống quá độ cũng có thể dẫn đến hôn mê hoặc tử vong. たった一度の飲み過ぎや一気飲みが昏睡や死につながることもあります。 |
[Nó có thể gây ra] hôn mê và cuối cùng là sự chết”. また,悪くすれば,......昏睡状態に陥り,やがて死亡する[場合もある]」。 |
Sau ba tháng bị hôn mê, anh José tỉnh lại và bị liệt tứ chi. ホセは3か月間昏睡状態で,意識が戻った時には四肢麻痺になっていました。 |
Một phút trước anh ta còn hôn mê, phút sau, anh ta lộn cái bàn máy vi tính. 次 の 瞬間 、 コンピュータ を ひっくり返 し た |
Ngày 14 tháng 4 năm 2012, Robin nhiễm bệnh viêm phổi trong một bệnh viện tại Chelsea và đã hôn mê. 2012年4月14日、ロビンは肺炎を発症して、ロンドン市内チェルシーの病院に入院していることが明らかになった。 |
Barry vẫn đang hôn mê mà đã đi bước nữa rồi. バリー は 昏睡 状態 、 そして 彼 は すでに 移動 し た |
Chúng tôi vô cùng đau đớn khi thấy nó ở trong tình trạng hôn mê suốt hơn một tuần. 1週間以上,昏睡状態が続き,わたしたちは胸を痛めました。 |
Khi tôi tỉnh khỏi hôn mê, tôi nhận ra gia đình mình , nhưng tôi không nhớ quá khứ của mình. 昏睡から脱した時 家族は認識できましたが 自分の過去は思い出せませんでした |
Ngày 14 tháng 4 bà rơi vào hôn mê, nhiệt độ cơ thể lên cao 109 °F (42,8 °C), và đã không qua khỏi. 4月14日彼女は意識を失い、体温は 42.8 °C まで上がり、そして死んだ。 |
Các bác sĩ cho biết cô sẽ không sống sót trong tình trạng hôn mê nhưng cô ấy đã sống sót. 医者は助かる見込みはないと言ったが、生き延びた。 |
Khi tôi hôn mê, một trong những sự tồn tại mà tôi cảm nhận được là có ai đó bảo vệ mình. 昏睡状態にあった時 私は誰かが 見守っていると気付いていました |
Tuy nhiên, một hôm, một điều bất ngờ xảy ra: đứa bé trai chỉ mới khoảng ba tuổi, đột nhiên bị hôn mê. ところがある日,予期せぬことが起こりました。 まだ3歳前後のその幼い男の子が,突然昏睡状態に陥ったのです。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のhôn mêの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。