ベトナム語
ベトナム語のhoành trángはどういう意味ですか?
ベトナム語のhoành trángという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのhoành trángの使用方法について説明しています。
ベトナム語のhoành trángという単語は,モニュメンタル, 大きい, どでかい, 記念碑の, ぼうだいを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語hoành trángの意味
モニュメンタル(monumental) |
大きい(monumental) |
どでかい(monumental) |
記念碑の(monumental) |
ぼうだい
|
その他の例を見る
Hãy tưởng tượng sự hoành tráng của đội hợp xướng này!—1 Sử-ký 23:5; 25:1, 6, 7. その大合唱団の荘厳さを想像してみてください。 ―歴代第一 23:5; 25:1,6,7。 |
Tất cả đều rất công bằng, nghe có vẻ rất hoành tráng 全て が 思 い 通り に な る なんて たち が 悪 い の さ |
Kền kền cũng có một lịch sử hoành tráng về tầm quan trọng của chúng. ハゲワシは歴史的にも 大きな意味を持っています |
Chúng rất hoành tráng, rất đồ sộ. 700 フィート ( 213 m ) の 高 さ で す 荘厳 で 、 壮大 で す |
Người ta bắt đầu nhận ra 1950 sắp đến và có thể nó sẽ rất hoành tráng! みんな1950年はやってきて それがすごいかもしれないと気づいたのです |
Cũng như cuộc sống, phim dài tập đưa đến một kết cục hoành tráng. さてもちろん 人生と全く同様に メロドラマは最後には 大団円を迎えます |
Kitty kể họ có hiện đại và hoành tráng lắm. キティ は ものすご く 高 い 新し い 音響 システム を 買 っ た って 言 っ て た 。 |
SW: Kết thúc hoành tráng nào. 最後にもう一回 |
Chúng tôi không dùng máy quay hoành tráng. 我々は大きなテレビカメラを持たず |
Mọi người, đừng đánh giá thấp sức mạnh của màn xuất hiện hoành tráng. 君 たち 劇的 な 登場 の 力 を 過小 評価 し て は だめ だ よ |
Cách này cực kì thực tiễn nhưng không hoành tráng cho lắm. 現実的ですが そんなにいかしてはいません |
Điều mà chúng ta muốn thật sự là một cách thức vừa hoành tráng vừa thực tiễn. 本当にやりたいのは いかしていながら現実的なことです |
Cuộc cách mạng bộ gen, protein học, trao đổi chất học, mọi thứ "học" đó nghe thật hoành tráng. ゲノム革命を始め プロテオミクス メタボロミクス 「ミクス」は 研究助成金や事業企画書向きの言葉です |
Thế nên truyền thông đóng 1 vai trò lớn ở đây, nó muốn những thứ đó càng hoành tráng càng tốt. 新聞が売れるということを忘れてはいけません こうした出来事をできるだけ劇的な話に したがるメディアも大きな原因の一つです |
Vì thế, dù cách này rất rất hoành tráng, nhưng một lần nữa lại cực kì cực kì không thực tế. 全文公開は ものすごくいかしているにしても 極めて非現実的なのです |
Còn có cả đồng sáng tạo, sự đồng sáng tạo rất hoành tráng, với người bán lẻ và người cung cấp. そして部品業者や商社との間で さまざまな共同開発を行いました |
Dân chúng trầm trồ khi chứng kiến cuộc diễu hành xa hoa và hoành tráng trên các con đường ở Rome. 群衆の前を,目もくらむほどの富が運ばれて行きます。 |
Tất cả chúng tôi đều cười nhưng nhận ra rằng điều đó đối với cháu là những thành tựu rất hoành tráng. わたしたちは皆で笑いましたが,息子にとっては記念すべき達成の日でした。 |
Tất nhiên, nếu có thang đo về độ hoành tráng của dự án này, thì nó hoàn toàn, hoàn toàn hoành tráng. もし「いかしてる」度合いを測る単位があったとしたら これは非常に高い値になるでしょう |
Đắm mình giữa những di tích Ai Cập thời cổ đại, từ các kim tự tháp hoành tráng đến xác ướp hoàng gia. 巨大なピラミッドから王族のミイラまで、古代エジプトの遺物を存分にお楽しみください。 |
Nó là cỗ máy hoành tráng nhất mà con người từng chế tạo, và đó là tên lửa đã đưa chúng ta đến mặt trăng. サターンVは人類が作った 最も壮大な機械であり 月へと連れて行ってくれました |
Và cứ thế, bạn thấy những nghi lễ hoành tráng với tượng các nữ thần được dàn dựng và thờ cúng lễ bái suốt 10 ngày. だからこのような偉大な儀式があり、 地母神の像が造られ、 10日間礼拝される― |
Tôi không thể nói tôi hoàn toàn chắc chắn về câu nói cuối cùng của Dean Kamen trong buổi trình bày hoành tráng của ông vài ngày trước đây. 数日前に ディーン・カメン氏が行った 素晴らしいプレゼンテーションの 最後のひと言で 私は 大変な安堵感を覚えました |
Nên chúng tôi thay đổi chiến dịch chống-lại-cố-chấp- với-áp-phích-đẹp biến nó thành chiến dịch chống-lại-cố-chấp với-một-vụ-kiện-hoành-tráng. そこで私たちは 「偏見と戦う 愉快なポスターキャンペーン」を 「偏見と戦う 愉快な裁判キャンペーン」に 変えることにしました |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のhoành trángの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。