แก้วมังกร trong Tiếng Thái nghĩa là gì?

Nghĩa của từ แก้วมังกร trong Tiếng Thái là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ แก้วมังกร trong Tiếng Thái.

Từ แก้วมังกร trong Tiếng Thái có nghĩa là thanh long. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ แก้วมังกร

thanh long

(pitahaya)

Xem thêm ví dụ

ถึงเวลาที่เจ้าจะเรียนการสู้กับมังกรแล้ว
Con không muốn chiến đấu với rồng nữa.
เบียร์สองแก้ว
Hai bia?
บริษัทระดับสูงในตึกแก้วขนาดใหญ่
Đầu não của Công ty nằm ở trong tòa nhà kính kia.
หากเราปลดปล่อยมังกร คนนับพันจะตายในกองเพลิง
Nếu thả lũ rồng, cả ngàn người sẽ chìm trong biển lửa.
ผมหาไม่เจอแม้แต่บนแก้วเลย
Tôi thậm chí không thể có được một mảnh thủy tinh.
จะเอายังไงกับแม่สาวมังกร?
Thế chúng ta tính sao với cô gái rồng đây?
มันไม่ต้องเป็นโครงการหลายพันล้านดอลล่าร์ของรัฐบาล ที่จริงแล้วมันค่อนข้างทําได้ง่ายในทางเทคนิค เพราะว่ามันสามารถใช้เคเบิลใยแก้วใต้ดิน
Nó thực ra rất đơn giản, một cách kỹ thuật, bởi vì chúng ta có thể sử dụng những kết cấu có sẵn ở trong lòng đất, hay cơ sở hạ tầng wireless.
เอามันล่องข้ามทวีป ไปยกให้ราชินีมังกร ให้นางนําทัพมาเล่นงานเอ็งได้
Đưa thuyền sang bên kia thế giới... và trao chúng cho Nữ hoàng Rồng, để ả có thể đưa quân tới đây tấn công bà.
จ่า ช่วยไปรินน้ําให้คุณบราวน์ แก้วนึงได้ไม๊?
Trung sĩ, anh đi lấy cho ông Brown 1 ít nước đi.
มังกรจ่าฝูง!
Con đầu đàn!
และเราผลิตขวดแก้วเหล่านี้เป็นจํานวน 500 ชุด
Và chúng tôi đã làm 500 lọ thủy tinh.
แก้วจากห้องว่างของเขา " มันเป็นป่า -- แต่ฉันคิดว่าฉันอาจจะดื่ม. "
" Hoang dã - nhưng tôi cho rằng tôi có thể uống nước. "
ไม่มีมังกรตัวไหนที่ข้าคุมบังเหียนไม่ได้
Không có con rồng còn sống nào mà tôi không thể thuần hóa!
* ทะเลแก้วคือแผ่นดินโลกในสภาพที่ได้รับการชําระให้บริสุทธิ์, เป็นอมตะ, และเป็นนิรันดร์, คพ. ๗๗:๑.
* Biển pha lê là trái đất trong trạng thái thánh hóa, bất diệt, và vĩnh cửu, GLGƯ 77:1.
ถ้าคุณเข้ามามองใกล้ๆ เลย คุณจะเห็นว่าที่จริงมันคือแก้วน้ําพลาสติกจํานวนมากมายมหาศาล
Và khi nhìn thật gần, bạn nhận thấy chúng thực ra là rất nhiều cái cốc nhựa xếp lại với nhau.
ยูยู: ที่จริงแล้ว ทางเดียวที่ผมรู้สึกสบายใจ เมื่อสวมใส่มันก็คือทําเป็นว่า พวกมันเป็นเครื่องแบบของนักสู้กังฟู เหมือนกับ หลี่มู๋ไป๋ จากภาพยนต์เรื่อง "พยัคฆ์ระห่ํา มังกรผยองโลก" (Crouching Tiger, Hidden Dragon)
YR: Thực ra, cách duy nhất khiến tôi cảm thấy thoải mái khi mặc nó là bằng cách giả vờ chúng là áo choàng của một chiến binh kung fu như Lý Mộ Bạch từ bộ phim "Ngọa hổ, Tàng long."
หาไม่มีข้า พวกมังกรจะตาย
Không có tôi, lũ rồng sẽ chết.
เราไม่รู้ว่ามีอะไรเกิดขึ้นในสมองเธอบ้าง ตอนเธอเรียงแก้ว และนั่นคือสิ่งที่เราอยากรู้
Chúng ta không biết điều gì diễn ra trong bộ não của cô bé khi cô chơi trò này, và đó chính là điều chúng tôi muốn biết.
ใน วัน ที่ 26 มิถุนายน เรา ตื่น ขึ้น ด้วย เสียง ปืน ใหญ่ ที่ ดัง แสบ แก้ว หู.
Vào đêm ngày 26 tháng 6, chúng tôi bừng tỉnh vì một tràn tiếng súng đại bác rầm trời.
แต่มันยากที่จะเติมน้ําในแก้วที่เต็ม
Nhưng rất khó vì đầu óc các người đã hết chỗ chứa.
ผมเรียกมันว่าแก้วเหล้าจิ๋ว ( shotglass )
Tôi gọi nó là ly shotglass - ly chúc tửu.
ที่ นั่น เรา มอง เห็น ฝูง นก แก้ว ขน สี เขียว แซม สี น้ําเงิน เหมือน ประกาย รุ้ง สดใส ท่ามกลาง แสง แดด.
Ở đó chúng tôi thấy một bầy vẹt với những bộ lông đủ sắc xanh lục và xanh dương óng ánh trong nắng.
ทั้งที่มีทัพเรือน้อยกว่า มีทหารน้อยกว่า แต่เขามีมังกร 3 ตัว
Ông ta có 1 hạm đội nhỏ hơn những tên vua kia và quân lực ít hơn, nhưng ông ta có 3 con rồng.
เจ้าเท่านั้น เพราะเจ้าคือ นักรบมังกร
Ngươi sẽ đánh bại hắn vì ngươi là Thần Long Đại Hiệp.
โปรดสังเกตว่าควอดเครื่องนี้ลอยต่ําลง เมื่อผมเอาแก้วที่ใส่น้ํานี้วางบนตัวมัน
Hãy chú ý cách quad hạ độ cao Khi tôi đặt cốc nước này lên quad

Cùng học Tiếng Thái

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ แก้วมังกร trong Tiếng Thái, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thái.

Các từ mới cập nhật của Tiếng Thái

Bạn có biết về Tiếng Thái

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc. Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau.